Theo đó, cơ quan điều hành quyết định tăng thêm 390 đồng trên mỗi lít xăng E5 RON 92, trong khi đó xăng RON 95 tăng 520 đồng/lít. Sau điều chỉnh, mức giá bán lẻ tối đa với xăng E5 RON 92 là 20.870 đồng/lít và xăng RON 95 là 22.010 đồng/lít.
Trong khi đó, giá dầu được điều chỉnh giảm nhẹ trong đợt điều hành này. Cụ thể, dầu diesel giảm 10 đồng xuống 17.940 đồng/lít, dầu hoả giảm 190 đồng xuống 17.770 đồng/lít, dầu mazut giảm 270 đồng xuống 14.880 đồng/kg.
Với đợt điều chỉnh kể trên, giá xăng trong nước đã trải qua 2 lần điều chỉnh tăng liên tiếp sau 3 lần giảm trước đó. Từ đầu năm đến nay, mặt hàng này đã có 9 lần tăng, 6 lần giảm và một lần giữ nguyên.
Tại kỳ điều hành này, cơ quan chức năng thực hiện trích lập Quỹ BOG đối với mặt hàng xăng E5 RON 92 ở mức 300 đồng/lít (như kỳ trước), xăng RON 95 ở mức 300 đồng/lít (như kỳ trước); dầu diezen ở mức 300 đồng/lít (như kỳ trước); dầu hỏa ở mức 300 đồng/lít (như kỳ trước); dầu mazut ở mức 300 đồng/kg (như kỳ trước). Không chi Quỹ BOG đối với tất cả các mặt hàng xăng, dầu.
Như vậy, giá xăng trong nước đã trải qua 2 lần điều chỉnh tăng liên tiếp sau 3 lần giảm trước đó. Từ đầu năm đến nay, mặt hàng này đã có 9 lần tăng, 6 lần giảm và 1 lần giữ nguyên.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Chỉ số lạm phát giá cả tại các cửa hàng ở Anh lên mức kỷ lục
05:07 PM 31/05
TTCK phiên 31/5: VN-Index lùi bước, thanh khoản vẫn dồi dào
04:22 PM 31/05
Tỷ giá VND/USD 31/5: NHTM giữ đà tăng, TT tự lao ‘lao dốc’
12:47 PM 31/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |