Tổng khối lượng giao dịch của VN-Index đạt hơn 649,5 triệu đơn vị, giá trị 11.738,5 tỷ đồng; tổng khối lượng khớp lệnh của HNX-Index đạt hơn 105,9 triệu đơn vị, giá trị 1.420 tỷ đồng; của UpCoM-Index đạt hơn 41,4 triệu đơn vị, giá trị 437,4 tỷ đồng.
Khối ngoại hôm nay mua ròng trên toàn thị trường. Theo đó, khối này mua ròng 102,24 tỷ đồng trên HOSE; 31,03 tỷ đồng trên HNX và 2,58 tỷ đồng trên UPCOM.
Diễn biến chỉ số VN-Index phiên 18/5
Các cổ phiếu trụ gồm VCB, VHM, GAS, FPT có tác động tích cực tới đà tăng của VN-Index hôm nay. Trong đó, VCB, VHM kéo tới hơn 4 điểm.
Nhóm chứng khoán có một phiên tích cực và dẫn đầu đà tăng trong số các nhóm ngành. VCI bứt phá với mức tăng chung cuộc hơn 5%, mã này cũng theo đó cũng góp mặt vào nhóm kéo chỉ số tăng mạnh.
Trong bối cảnh thị trường tích cực, cổ phiếu DIG lại giảm sàn với thanh khoản đột biến. Khối lượng khớp lệnh lên tới gần 34 triệu cổ phiếu. Kết phiên, mã này còn dư bán sàn gần 900 ngàn cổ phiếu
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
GDP quý I/2023 của Nga giảm ít hơn dự báo
07:42 PM 18/05
Giá thép nối dài đà giảm, giao dịch mất thêm gần 40 nhân dân tệ trên Sàn giao dịch Thượng Hải
10:58 AM 12/05
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 12/5: Xu hướng ngắn hạn của chỉ số sẽ tích cực hơn
08:28 AM 12/05
Ông Trump nói có thể giải quyết xung đột Nga – Ukraine trong vòng 24h nếu là Tổng thống Mỹ
05:23 PM 11/05
Donald Trump: Hãy để Mỹ vỡ nợ nếu phe Dân chủ không đồng ý với điều kiện cắt giảm chi tiêu
04:58 PM 11/05
Tiếp tục giảm mạnh, giá xăng lùi về sát mốc 20.000 đồng/lít
02:38 PM 11/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |