Tóm tắt
Nội dung
Hôm nay (27/4), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.639 VND/USD, giảm 6 đồng so với công bố trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.457 VND/USD, tỷ giá trần 24.821 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 11h30:
Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 23.270 – 23.640 VND/USD, giảm 10 đồng chiều mua và bán so với chốt phiên liền trước.
Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.324 – 23.624 VND/USD, giảm 6 đồng mua vào và bán ra so với giá chốt phiên trước.
Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.296 – 23.639 VND/USD, giá mua giảm 6 đồng, giá bán giảm 7 đồng so với chốt phiên thứ Tư.
Tại ngân hàng Vietinbank hiện niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.212 – 23.632 VND/USD, giảm 19 đồng cả hai chiều mua – bán so với niêm yết trước.
Tại Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 23.230 – 23.610 VND/USD, giá mua và bán cùng giảm 10 đồng so với chốt phiên 26/4.
Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.320 – 23.624 VND/USD, giảm 7 đồng mua vào – bán ra so với cuối ngày hôm qua.
Tỷ giá USD trên thị trường tự do tăng 50 đồng chiều mua và 20 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán ở mức 23.450 – 23.500 VND/USD.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Nhận định TTCK phiên 27/4: Đi ngang quanh ngưỡng 1.040 điểm
09:53 AM 27/04
Cảnh báo về một “thảm họa kinh tế” nếu Mỹ vỡ nợ
03:18 PM 26/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |