Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 23.014 VND/USD và tỷ giá sàn là 21.674 VND/USD.
Sáng nay, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.705– 22.775 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên 2 chiều mua vào, bán ra so với ngày 24/04.
Ngân hàng Vietinbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.690– 22.770 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên 2 chiều mua vào, bán ra so với ngày 24/04.
Ngân hàng ACB niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.710 – 22.780 đồng/USD (mua vào – bán ra), tăng 10 đồng mỗi chiều mua vào, bán ra so với ngày 24/04.
Ngân hàng Dongabank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức mua vào là 22.710 đồng/USD, bán ra là 22.780 đồng/USD, tăng 30 đồng mỗi chiều mua vào, bán ra so với ngày 24/04.
Ngân hàng VPbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.670 – 22.770 đồng/USD (mua vào – bán ra), tăng 20 đồng chiều mua vào, tăng 10 đồng chiều bán ra so với ngày 24/04.
Giavang.net tổng hợp
“Siêu thứ Tư” sắp tới: 5 ngân hàng trung ương cùng họp, biến động nghẹt thở chờ đợi nhà đầu tư vàng!
04:25 PM 25/04
Dự báo giá vàng tuần 27/4 – 1/5: Lộ diện 2 kịch bản sinh tử: Mục tiêu $5250 hay cú sập về $4500?
04:00 PM 25/04
Tin sáng 24/4: Tin PMI cao hơn dự báo, S&P 500 rời kỉ lục – Dầu thô tăng còn Vàng giảm
08:40 AM 24/04
Đọc gì hôm nay 23/4: PMI Đức, châu Âu ‘thất vọng’ NĐT chờ tin PMI và đơn xin trợ cấp thất nghiệp Mỹ
03:30 PM 23/04
Bảng giá vàng 9h sáng 25/04: Vàng SJC giảm nhẹ
08:51 AM 25/04
DailyForex: Dự báo giá vàng tuần này
02:35 PM 24/04
Thị trường ngày 24/04: Vàng SJC giảm nhẹ phiên đầu tuần
11:30 AM 24/04
Vàng giảm do thị trường chứng khoán tăng sau kết quả vòng 1 cuộc bầu cử Tổng thống Pháp
09:58 AM 24/04
Triển vọng giá dầu: Theo dõi trữ lượng dầu thô Mỹ
09:05 AM 24/04
Bảng giá vàng 9h sáng 24/04: Hi vọng một tuần vàng tỏa sáng
08:55 AM 24/04
Vàng giảm 1% sau bầu cử Tổng thống Pháp
08:34 AM 24/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,750 100 | 26,800 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |