Tóm tắt
Nội dung
Cụ thể, giá vàng tại SJC Hà Nội niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 66,40 – 67,02 triệu đồng/lượng, giảm 50.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với cuối ngày hôm qua.
SJC Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 66,40 – 67,00 triệu đồng/lượng, giảm 50.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
Tại DOJI Hà Nội, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên thứ Hai, giao dịch mua – bán hiện đứng tại mốc 66,40 – 67,00 triệu đồng/lượng.
DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 66,40 – 67,00 triệu đồng/lượng, giá mua và bán không thay đổi so với chốt phiên trước đó.
Hệ thống Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 66,40 – 67,00 triệu đồng/lượng, mua vào – bán ra cùng đi ngang so với cuối ngày 10/4.
BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 66,42 – 66,98 triệu đồng/lượng, đi ngang chiều mua và bán so với chốt phiên đầu tuần.
Bảng so sánh giá vàng SJC sáng 11/4
Đầu tư vàng là một hình thức đầu tư khá phổ biến và an toàn, tuy nhiên cũng có những rủi ro nhất định. Để đảm bảo an toàn vốn khi đầu tư vàng, có thể áp dụng các cách sau:
tygiausd.org
Kịch bản giá vàng tuần sau theo từng tin: PMI, Doanh số bán lẻ Mỹ… quan trọng nhất là Chủ tịch Fed mới
01:35 PM 18/04
Tuần qua: Eo biển mở vào phút chót, Vàng – Bạc tăng sốc Phố Wall bùng nổ lên ATH mới – Dầu thô rơi 10%
08:50 AM 18/04
Đọc gì hôm nay 17/4: Bài phát biểu của các quan chức Fed
04:05 PM 17/04
TTCK phiên 10/4: Cố phiếu bán lẻ bứt phá, thị trường vẫn ghi nhận phiên giảm thứ 3 liên tiếp
04:48 PM 10/04
Lần đầu tiên trong năm 2023, NHNN giảm giá bán USD
03:43 PM 10/04
Tỷ giá VND/USD 10/4: Dứt chuỗi đi ngang với đà giảm mạnh, đồng USD trên TT tự do lùi về 23.450 VND/USD
12:08 PM 10/04
Thị trường cà phê tăng “phi mã” trong tuần vừa qua, Robusta ghi nhận mức tăng gần 100 USD/tấn
10:03 AM 10/04
Bảng giá vàng sáng 10/4: Khởi động tuần mới với nhịp giảm mạnh, SJC rớt về 66,9 triệu đồng
09:53 AM 10/04
TTCK phiên 7/4: Tâm lý giằng co, VN-Index giảm nhẹ
04:43 PM 07/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,610 10 | 26,660 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500 | 172,000 |
| Vàng nhẫn | 168,500 | 172,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |