Kết tuần giao dịch đáo hạn phái sinh với nhiều sự kiện quan trọng, VN-Index đóng cửa tuần ở mốc 1.045,14 điểm, giảm 0,76% so với tuần trước. Hôm nay chỉ số điều chỉnh nhẹ với thanh khoản tăng vọt trên mức trung bình do khối lượng giao dịch đột biến trong kỳ cơ cấu danh mục của các quỹ ETF.
VN-Index đóng nến đỏ, chỉ số bị nhiễu vào ATC do có một vài lệnh bán bất ngờ của nhóm trụ tuy nhiên diễn biến chung vẫn tương đối ổn định.
VCB, VHM, VNM là ba cổ phiếu tác động xấu nhất tới VN-Index với mức giảm lần lượt: 2,3; 1,21; 0,96 điểm. ba cổ phiếu tác động tốt nhất tới VN-Index là VJC, VPB, HDB với mức đóng góp lần lượt là 0,99; 0,42; 0,42 điểm.
tygiausd.org
Dầu Brent sắp chạm ngưỡng $100: Biến động cực mạnh, nhà đầu tư cần làm gì ngay lúc này?
03:40 PM 20/04
Góc nhìn Giá Vàng: Gợi ý các mức kĩ thuật sau khi giá vàng rơi 100USD từ đỉnh cuối tuần trước
11:30 AM 20/04
Giá vàng Ấn Độ lập đỉnh 154.000 Rupee: Cú sốc khiến quốc gia cuồng vàng nhất thế giới cũng phải “đứng hình”.
08:40 AM 20/04
Kịch bản giá vàng tuần sau theo từng tin: PMI, Doanh số bán lẻ Mỹ… quan trọng nhất là Chủ tịch Fed mới
01:35 PM 18/04
Tuần qua: Eo biển mở vào phút chót, Vàng – Bạc tăng sốc Phố Wall bùng nổ lên ATH mới – Dầu thô rơi 10%
08:50 AM 18/04
Tỷ giá VND/USD 17/3: TT tự do giữ nguyên giá, NHTM biến động chủ yếu theo chiều đi lên
02:53 PM 17/03
Nghiên cứu: Con người hạnh phúc hơn khi kiếm được nhiều tiền
04:58 PM 16/03
Tỷ giá VND/USD 16/3: NHTM điều chỉnh không đồng nhất, TT tự do lùi 100 đồng – mất mốc 23.700
12:38 PM 16/03
Nhận định TTCK phiên 16/3: Cơ hội phá vỡ kênh giảm điểm
09:54 AM 16/03
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 16/3: Mục tiêu hướng tới là vùng 1.120-1.150 điểm
09:53 AM 16/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,630 20 | 26,670 10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,300-200 | 171,300-700 |
| Vàng nhẫn | 168,300-200 | 171,330-700 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |