Tóm tắt
Nội dung
Hôm nay (17/2), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.639 VND/USD, tăng 3 đồng so với công bố trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.457 VND/USD, tỷ giá trần 24.821 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 12h:
Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.590 – 23.960 VND/USD, giá mua và bán cùng tăng 120 đồng so với chốt phiên thứ Năm.
Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.635 – 23.935 VND/USD, tăng 55 đồng chiều mua và bán so với chốt phiên liền trước.
Tại ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.599 – 23.960 VND/USD, mua vào tăng 89 đồng, bán ra tăng 90 đồng so với cuối ngày hôm qua.
Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.600 – 23.960 VND/USD, tăng 75 đồng giá mua và bán so với chốt phiên trước đó.
Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 23.610 – 23.950 VND/USD, chiều mua tăng 70 đồng, chiều bán tăng 100 đồng so với chốt phiên 16/2.
Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.579 – 23.951 VND/USD, tăng 90 đồng giá mua, tăng 105 đồng giá bán so với cuối ngày hôm qua.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do giảm 10 đồng cả hai chiều mua – bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán ở mức 23.635 – 23.685 VND/USD.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Tiếp tục diễn biến tích cực, giá thép tăng thêm 56 Nhân dân tệ trên Sàn giao dịch Thượng Hải
10:38 AM 17/02
Bảng giá vàng sáng 17/2: Động lực tăng giá chưa xuất hiện, SJC tiếp đà suy yếu – nguy cơ mất mốc 67 triệu đồng
09:53 AM 17/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |