Vào hôm thứ Tư (8/2), giá quặng sắt kỳ hạn tăng – giảm trái chiều với giá chuẩn Singapore giao dịch trong thời gian ngắn dưới 120 USD/tấn, Reuters đưa tin.
Theo đó, giá quặng sắt giao tháng 3/2023 trên Sàn giao dịch Singapore (SGX) tăng 0,1% lên 121,10 USD/tấn, sau khi giảm 2,5% xuống mức yếu nhất kể từ ngày 17/1 là 118 USD/tấn.
Trên Sàn giao dịch hàng hóa Đại Liên (DCE), hợp đồng quặng sắt giao tháng 5/2023 đã kết thúc giao dịch trong ngày cao hơn 0,7% ở mức 848 Nhân dân tệ/tấn (tương đương 124,99 USD/tấn).
Trước đó trong phiên, hợp đồng này đã giảm 1,1% xuống còn 833 Nhân dân tệ/tấn.
Nguyên nhân của sự biến động kể trên là do các thương nhân đang đánh giá lại triển vọng nhu cầu ngắn hạn tại nhà sản xuất thép hàng đầu Trung Quốc.
Chính sách tăng cường hỗ trợ của Trung Quốc đối với lĩnh vực bất động sản yếu kém và việc dỡ bỏ các hạn chế nghiêm ngặt về Covid-19 đã đẩy giá quặng sắt và thép lên mức cao nhất trong nhiều tháng vào tháng 1.
tygiausd.org
Góc nhìn Giá vàng 21/4: Tiêu điểm là phiên điều trần của ứng viên Chủ tịch Fed và Đàm phán Mỹ – Iran
10:25 AM 21/04
Tin sáng 21/4: Phố Wall rời đỉnh kỉ lục khi Dầu thô tăng trở lại – Vàng chạm đáy tuần bật lên
08:35 AM 21/04
Dầu Brent sắp chạm ngưỡng $100: Biến động cực mạnh, nhà đầu tư cần làm gì ngay lúc này?
03:40 PM 20/04
Góc nhìn Giá Vàng: Gợi ý các mức kĩ thuật sau khi giá vàng rơi 100USD từ đỉnh cuối tuần trước
11:30 AM 20/04
Nhận định TTCK phiên 9/2: Tiếp tục đi ngang
09:53 AM 09/02
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 9/2: Tiếp tục dao động thăm dò tại vùng 1.070-1.083 điểm
09:53 AM 09/02
Bảng giá vàng sáng 9/2: SJC lùi bước sau tín hiệu khỏi sắc ngày hôm qua, giao dịch ‘bốc hơi’ 150.000 đồng/lượng
09:53 AM 09/02
Tổng thống Mỹ: Mỹ đang ở trạng thái tốt nhất để cạnh tranh với Trung Quốc, khẳng định “tìm kiếm cạnh tranh, không phải xung đột”
04:48 PM 08/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 -30 | 26,650 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 167,200-900 | 169,700-900 |
| Vàng nhẫn | 167,200-900 | 169,730-900 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |