Tiếp nối đà bứt phá của phiên trước, thị trường đầu phiên sáng nay giao dịch tích cực với tốc độ khớp lệnh có sự cải thiện so với phiên trước.
Thị trường nới rộng đà tăng về giữa phiên sáng với sự dẫn dắt của nhóm vốn hóa lớn. Trong đó, chuyển động của nhóm bất động sản khởi sắc hơn trở thành động lực giúp VN-Index tiến lên chinh phục ngưỡng 1.100 điểm.
Đà tăng được duy trì đến cuối phiên sáng. Các bluechip như VCB, VIC, VHM, MWG và HPG tăng giá, đóng vai trò làm trụ đỡ của thị trường trong phiên sáng nay.
Sàn HOSE có 281 mã tăng giá, áp đảo so với 101 mã giảm giá và 62 mã đứng giá tham chiếu. Tương tự, rổ VN30 có 23 mã tăng giá, áp đảo so với 5 mã tăng giá và 2 mã đứng giá tham chiếu.
Tổng khối lượng giao dịch toàn thị trường đạt hơn 348 triệu đơn vị, tương ứng giá trị 5.706 tỷ đồng. Trong đó, giao dịch khớp lệnh trên sàn HOSE phiên nay đạt 4.627 tỷ đồng.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Tỷ giá VND/USD phiên 18/1: Trung tâm và NHTM cùng tăng, TT tự do ngược chiều giảm mạnh
11:13 AM 18/01
Giá thép giảm nhẹ, giao dịch ở mức 4.109 Nhân dân tệ/tấn trên sàn giao dịch Thượng Hải
10:48 AM 18/01
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 18/1: Có quán tính tăng điểm trong phiên giao dịch tiếp theo
09:53 AM 18/01
Đầu xuân làm gì để cả năm may mắn và sung túc
08:59 AM 18/01
Giá USD hôm nay 18.1.2023: Đô la tự do rớt dưới 23.500 đồng
08:59 AM 18/01
TTCK phiên chiều 17/1: VN-Index bật tăng gần 22 điểm
05:53 PM 17/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |