Tóm tắt
Nội dung
Hôm nay (16/1), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.601 VND/USD, giảm nhẹ 1 đồng so với công bố trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.421 VND/USD, tỷ giá trần 24.781 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 11h30:
Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.260 – 23.610 VND/USD, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên liền trước.
Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.290 – 23.590 VND/USD, mua vào – bán ra cùng đi ngang so với giá chốt cuối tuần trước.
Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.289 – 23.600 VND/USD, giữ nguyên giá mua, giảm 5 đồng giá bán so với chốt phiên trước đó.
Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.256 – 23.596 VND/USD, giảm 3 đồng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 23.280 – 23.560 VND/USD, giá mua và bán giảm 10 đồng so với chốt phiên cuối tuần trước.
Ngân hàng Maritimebank hiện niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.262 – 23.614 VND/USD.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do giảm 40 đồng chiều mua, tăng 20 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán ở mức 23.380 – 23.500 VND/USD.
tygiausd.org
Thuế tăng sốc, vàng Ấn Độ lao dốc: 70 tấn/tháng rơi còn 25 tấn – Điều gì đang xảy ra?
04:15 PM 18/06
Giá vàng hôm nay 18/6: SJC tự tin giữ mốc 151 triệu khi các rung lắc của vàng ngoại diễn ra trong đêm
11:15 AM 18/06
Fed “xoay trục ngầm” sang thắt chặt: Ông Warsh đã nói gì để vàng lao dốc, thị trường đối mặt rủi ro mới?
08:50 AM 18/06
PTKT Vàng ngày 17/6: Trước giờ G của Fed: Vàng tích lũy, chuẩn bị bùng nổ hay sụp đổ?
11:20 AM 17/06
Giá vàng tuần tới: Đòn bẩy từ nguy cơ vỡ nợ của Mỹ
09:53 AM 16/01
Cà phê Robusta ‘tỏa sáng’ trong tuần qua với mức tăng gần 100 USD/tấn, Arabica giảm mạnh
09:53 AM 16/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,500 100 | 26,520 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |