Ngày 12.1, Ngân hàng Nhà nước tăng tỷ giá trung tâm 1 đồng, lên 23.605 đồng/USD. Trên thị trường liên ngân hàng, tỷ giá chốt phiên với mức 23.445 đồng/USD, giảm tiếp 3 đồng. Mức giá này thấp hơn so với giá mua vào của Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước, ở mức 23.450 đồng/USD.
Các ngân hàng thương mại giữ giá USD ở mức 23.300 - 23.320 đồng, bán ra 23.580 đồng; Vietcombank mua vào 23.260 - 23.290 đồng, bán ra 23.610 đồng… Chênh lệch giá mua và bán USD lên 320 đồng. Riêng trên thị trường tự do giảm 120 đồng, mua vào còn 23.425 đồng, bán ra 23.485 đồng.
Giá USD trên thị trường quốc tế giảm điểm so với các ngoại tệ khác, chỉ số USD-Index giảm 0,15 điểm, xuống còn 103,1 điểm. Các nhà đầu tư trên thị trường chờ đợi chỉ số giá tiêu dùng CPI của Mỹ sắp công bố với kỳ vọng lạm phát hạ nhiệt và kết quả từ các đợt nâng lãi suất trước đây của Cục Dự trữ liên bang Mỹ (Fed) có tác dụng như mong đợi. Thị trường chứng khoán Mỹ tăng điểm trước khi thông tin được công bố. Chỉ số Dow Jones tăng 268,91 điểm (tương đương 0,8%) lên 33.973,01 điểm; chỉ số S&P 500 tiến 1,28% lên 3.969,61 điểm; chỉ số Nasdaq Composite cộng thêm 1,76% lên 10.931,67 điểm.
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Tỷ giá VND/USD phiên 11/10: TT tự do tăng mạnh, lấy lại tất cả những gì đã mất trong phiên hôm qua
12:03 PM 11/01
Toàn văn bài diễn văn của Powel Tại Hội nghị chuyên đề về Độc lập Ngân hàng Trung ương, Sveriges Riksbank, Stockholm, Thụy Điển
09:53 AM 11/01
Nhận định TTCK phiên 11/1: Thị trường có thể sẽ sớm bước vào giai đoạn biến động rõ ràng hơn
09:53 AM 11/01
Cà phê Arabica sụt giảm mạnh sau tín hiệu cứng rắn của Fed
09:53 AM 11/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |