Giá vàng miếng SJC sáng 2.1 quanh mức 67 triệu đồng mỗi lượng, Công ty vàng bạc đá quý Mi Hồng mua vào ở mức 66,2 triệu đồng/lượng, bán ra 67 triệu đồng/lượng. Riêng vàng 4 số 9, giá mua vào 53,2 triệu đồng/lượng, bán ra 54 triệu đồng/lượng. Thị trường vàng những ngày qua khá ảm đạm. Dù vậy, khoảng cách chênh lệch giữa giá mua và bán vàng vẫn lên đến 800.000 đồng/lượng. Khi mãi lực thị trường yếu, các đơn vị kinh doanh vàng thường hay giãn khoảng cách mua bán này tăng lên để tránh rủi ro.
Trong năm 2022, vàng miếng SJC tăng 5,4 triệu đồng/lượng, tương ứng mức tăng gần 8,8%. Tuy nhiên, kim loại quý trong năm 2022 đã có lúc đạt mức kỷ lục 74 triệu đồng/lượng vào tháng 3, do đó với mức giá hiện nay đã giảm 7 triệu đồng/lượng. Với mức quanh 67 triệu đồng mỗi lượng vàng miếng SJC, giá vàng hiện cao hơn thế giới 15,1 triệu đồng/lượng.
Giá vàng quốc tế sáng 2.1 đứng ở 1.824,5 USD/ounce, quy đổi theo tỷ giá ngân hàng tương đương 51,9 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Một số dự báo của các chuyên gia trong năm 2023 triển vọng giá vàng sẽ đạt 2.075 USD/ounce (tương ứng 59,5 triệu đồng/lượng), cao hơn hiện nay 250 USD/ounce, tương đương 7,2 triệu đồng/lượng). Vàng được hỗ trợ bởi thông tin Cục Dự trữ liên bang Mỹ (Fed) tăng lãi suất lên khoảng 5 - 5,25% trong năm 2023 rồi sau đó sẽ được giảm dần. Đây sẽ là yếu tố khiến USD giảm và vàng tăng lên. Ngoài ra, nhu cầu tìm đến vàng trong năm 2023 dự báo sẽ cao hơn do nhà đầu tư lo ngại kinh tế rơi vào suy thoái.
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Đừng để nền kinh tế chờ tín dụng
11:31 AM 09/01
Giá USD hôm nay 5.1.2023: Đô la tự do giảm sâu
11:30 AM 09/01
Mở tài khoản số đẹp đón lộc đầu xuân
11:30 AM 09/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |