Qua quá trình điều tra các vụ án liên quan đến hoạt động sử dụng không gian mạng, thiết bị công nghệ cao lừa đảo chiếm đoạt tài sản, cơ quan công an đã phát hiện các đối tượng gian lận hầu hết sử dụng tài khoản ngân hàng không chính chủ. Cụ thể, thuê người khác mở, mua tài khoản hoặc lừa đảo chiếm đoạt tài khoản của người khác để thực hiện và che giấu các hành vi, vi phạm pháp luật như nhận tiền lừa đảo, gian lận, rửa tiền, chuyển nhận tiền đánh bạc, tài trợ khủng bố…
Để bảo vệ thông tin cá nhân và tránh việc phải chịu trách nhiệm pháp lý đối với các hành vi, vi phạm pháp luật, Vietcombank khuyến cáo tới khách hàng không thực hiện hành vi bán, cho thuê, cho mượn tài khoản cá nhân. Đồng thời không cung cấp thông tin cá nhân, mật khẩu đăng nhập các dịch vụ ngân hàng, số thẻ tín dụng, mã CVV, ví điện tử và mã OTP cho bất kỳ ai, dưới bất kỳ hình thức nào.
Theo quy định hiện nay, hành vi thuê, cho thuê, mượn, cho mượn tài khoản thanh toán, mua bán thông tin tài khoản thanh toán sẽ bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc phạt tiền dựa vào số lượng tài khoản.
Thuế tăng sốc, vàng Ấn Độ lao dốc: 70 tấn/tháng rơi còn 25 tấn – Điều gì đang xảy ra?
04:15 PM 18/06
Giá vàng hôm nay 18/6: SJC tự tin giữ mốc 151 triệu khi các rung lắc của vàng ngoại diễn ra trong đêm
11:15 AM 18/06
Fed “xoay trục ngầm” sang thắt chặt: Ông Warsh đã nói gì để vàng lao dốc, thị trường đối mặt rủi ro mới?
08:50 AM 18/06
PTKT Vàng ngày 17/6: Trước giờ G của Fed: Vàng tích lũy, chuẩn bị bùng nổ hay sụp đổ?
11:20 AM 17/06
Giá USD hôm nay 7.1.2023: Tiếp tục giảm mạnh
11:29 AM 09/01
Giá USD hôm nay 9.1.2023: Đô la tự do lao dốc sáng đầu tuần
11:29 AM 09/01
Giá khí đốt tự nhiên tăng hơn 2% trong phiên đầu tuần
11:03 AM 09/01
Giá vàng năm 2023 sẽ “nổi sóng” lớn
09:53 AM 09/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,500 100 | 26,520 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |