Tiếp nối đà hồi phục trong phiên trước, VN-Index mở cửa tăng hơn 4 điểm. Tuy nhiên, xu hướng phân hóa mạnh mẽ khiến chỉ số lui về gần vùng giá tham chiếu.
Thị trường chứng khoán duy trì các nhịp biến động giằng co đến cuối phiên sáng. Toàn thị trường ghi nhận 358 mã tăng, 314 mã giảm và 179 mã tham chiếu.
Nhóm vốn hóa lớn phân hóa với 15 mã giảm và 12 mã tăng, VN30-Index dừng phiên sáng giảm 1,76 điểm về 1.005,6 điểm. Trong đó, PDR kết phiên sáng tăng trần, cùng với KDH, PLX, VCB, VRE giúp thị trường duy trì sắc xanh. Các bluechip khác như CTG, VNM, VHM, SAB, FPT, TPB, BID tăng trên dưới 1%.
Tổng khối lượng giao dịch đạt gần 244,9 triệu đơn vị, tương ứng giá trị 3.888 tỷ đồng. Tính riêng trên sàn HOSE thì giá trị giao dịch khớp lệnh đạt 2589 tỷ đồng, giảm 33% so với phiên trước.
tygiausd.org
“Siêu thứ Tư” sắp tới: 5 ngân hàng trung ương cùng họp, biến động nghẹt thở chờ đợi nhà đầu tư vàng!
04:25 PM 25/04
Dự báo giá vàng tuần 27/4 – 1/5: Lộ diện 2 kịch bản sinh tử: Mục tiêu $5250 hay cú sập về $4500?
04:00 PM 25/04
Tin sáng 24/4: Tin PMI cao hơn dự báo, S&P 500 rời kỉ lục – Dầu thô tăng còn Vàng giảm
08:40 AM 24/04
Đọc gì hôm nay 23/4: PMI Đức, châu Âu ‘thất vọng’ NĐT chờ tin PMI và đơn xin trợ cấp thất nghiệp Mỹ
03:30 PM 23/04
Tỷ giá VND/USD phiên 28/12: Phiên giảm thứ 11 liên tiếp của tỷ giá trung tâm, NHTM điều chỉnh trái chiều giữa các đơn vị
11:23 AM 28/12
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 28/12: Cần cân nhắc áp lực cản của vùng 1.010-1.020 điểm
09:53 AM 28/12
Bảng giá vàng sáng 28/12: Tăng/giảm trái chiều trong biên độ hẹp, SJC vẫn ‘chìm nghỉm’ dưới mốc 67 triệu đồng
09:53 AM 28/12
Trung Quốc tuyên bố mở cửa biên giới từ ngày 8/1/2023 – bước đi cuối cùng trong việc hủy bỏ chính sách Zero Covid
03:48 PM 27/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,650 -20 | 26,700 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |