VN-Index mở cửa quanh tham chiếu nhưng lực bán dần chiếm ưu thế trên bảng điện tử khiến chỉ số điều chỉnh về vùng 1.015 điểm.
Áp lực bán kéo dài tới cuối phiên sáng khiến VN-Index giảm hơn 13 điểm. Nỗ lực đi ngược xu hướng của nhóm dầu khí hạ nhiệt dần với PVD, PVS, OIL, GAS, PVB dần thu hẹp sắc xanh, BSR, PVO, PVC, TDG đứng giá tham chiếu trong khi PLX, PVT điều chỉnh giảm.
Dòng tiền phiên sáng khá ảm đạm với thanh khoản tiếp tục “hụt hơi”. Tổng giá trị giao dịch toàn thị trường cả phiên sáng đạt hơn 4.044 tỷ đồng, tương đương 255,8 triệu đơn vị cổ phiếu được mua bán, chuyển nhượng. Tính riêng trên HOSE giá trị giao dịch khớp lệnh chưa đến 3.000 tỷ đồng.
tygiausd.org
Cập nhật sáng nay: Vàng thế giới rơi thẳng băng về $4160 – Trong nước giảm chiều mua tới 4 triệu
10:20 AM 19/06
Tin sáng 19/6: Chứng khoán Mỹ tăng tốt nhở cổ phiếu công nghệ – Vàng giảm sâu vì sợ Fed
10:05 AM 19/06
Thuế tăng sốc, vàng Ấn Độ lao dốc: 70 tấn/tháng rơi còn 25 tấn – Điều gì đang xảy ra?
04:15 PM 18/06
Giá vàng hôm nay 18/6: SJC tự tin giữ mốc 151 triệu khi các rung lắc của vàng ngoại diễn ra trong đêm
11:15 AM 18/06
Fed “xoay trục ngầm” sang thắt chặt: Ông Warsh đã nói gì để vàng lao dốc, thị trường đối mặt rủi ro mới?
08:50 AM 18/06
Tỷ giá VND/USD phiên 26/12: NHTM hồi phục mạnh, đà giảm của tỷ giá trung tâm đã kéo dài sang phiên thứ 9 liên tiếp
11:48 AM 26/12
Giá vàng tuần tới: Tạo “bước đệm” để bật tăng đầu năm mới
09:53 AM 26/12
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 26/12: Dự kiến VN30-Index sẽ tiếp tục dao động thăm dò tại vùng 1.015-1.050 điểm
09:53 AM 26/12
VIP Chuyên sâu: Avi Gilburt: Vàng sẽ sớm vượt 2000USD còn bạc tăng gấp đôi lên 50USD chỉ trong chưa đầy 2 năm tới
11:43 AM 24/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,520 20 | 26,540 20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |