👉 Lạm phát lõi tháng 11/2022 công bố đạt mức 0.2%, thấp hơn mức 0.3% dự đoán
🔑 Vàng tăng mạnh vọt lên qua 1800 lên tới 1820 USD
💰 Chứng khoán Hoa Kỳ là Dow Jones tăng mạnh, S&P500 tăng mạnh theo
🔆 Thông tin chi tiết có trong bản tin video của chúng tôi.
► Cập nhật tin tức thị trường vàng nhanh nhất GIAVANG.NET
Đăng Ký Kênh Tại : https://bit.ly/34EZkr3 Để Theo Dõi Các Video SỚM NHẤT và NHANH NHẤT ! Thông tin liên quan:
► ĐIỂM TIN MỚI NHẤT: https://giavang.net/category/tin-moi-…
► ĐIỂM TIN GIÁ VÀNG: https://giavang.net/category/vang/
► LIVESTREAM: https://giavang.net/category/livestream
➥Vận hành: Website tygiausd.org
» Email: [email protected]
©tygiausd.org
“Siêu thứ Tư” sắp tới: 5 ngân hàng trung ương cùng họp, biến động nghẹt thở chờ đợi nhà đầu tư vàng!
04:25 PM 25/04
Dự báo giá vàng tuần 27/4 – 1/5: Lộ diện 2 kịch bản sinh tử: Mục tiêu $5250 hay cú sập về $4500?
04:00 PM 25/04
Tin sáng 24/4: Tin PMI cao hơn dự báo, S&P 500 rời kỉ lục – Dầu thô tăng còn Vàng giảm
08:40 AM 24/04
Đọc gì hôm nay 23/4: PMI Đức, châu Âu ‘thất vọng’ NĐT chờ tin PMI và đơn xin trợ cấp thất nghiệp Mỹ
03:30 PM 23/04
Cam kết 'rót' hàng ngàn tỉ đồng cho nông sản ĐBSCL
06:44 PM 13/12
4 sai lầm khiến bạn càng chạy theo tiền bạc càng nghèo khó: Hóa ra thứ bạn mong mỏi nhất lại chính là rào cản làm giàu
04:38 PM 13/12
Trung Quốc kiện Mỹ
03:53 PM 13/12
VND đã về vùng mất giá kỳ vọng hàng năm của NHNN, tỷ giá có thể đi ngang trong thời gian còn lại của năm
03:08 PM 13/12
Cho phép kéo dài kỳ hạn và chuyển đổi thành tài sản khác với trái phiếu doanh nghiệp đã phát hành
12:29 PM 13/12
TTCK phiên sáng 13/12: Sau phiên giảm mạnh, thị trường rơi vào trạng thái giằng có, VN-Index dừng phiên sáng nhích hơn 2 điểm
12:13 PM 13/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,650 -20 | 26,700 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |