Thị trường chứng khoán duy trì nhịp tăng tốt trong phiên sáng nay. VPB, HPG, VIC, GAS và CTG là những cổ phiếu có tác động tích cực nhất đến VN-Index. Tính riêng VPB đã góp gần 2 điểm tăng cho chỉ số này. Khối lượng giao dịch của VPB cũng tăng ấn tượng, chỉ trong phiên sáng đã vượt ngưỡng trung bình 20 ngày gần nhất.
Về nhóm ngành, chứng khoán là ngành tăng mạnh nhất với mức tăng 4,05%. Các mã như SSI, VND, SHS, HCM hay VCI tiếp tục duy trì mức tăng tốt.
Ở chiều ngược lại, dịch vụ tư vấn và hỗ trợ là ngành giảm mạnh nhất thị trường khi sụt 1,78%.
Độ rộng toàn thị trường nghiêng về bên mua với 587 mã tăng và 183 mã giảm. Trong rổ VN30, sắc xanh chiếm ưu thế hơn với 26 mã tăng, 2 mã giảm và 2 mã đứng giá.
Thanh khoản thị trường phiên sáng nay tăng mạnh so với phiên trước và giá trị trung bình một tuần gần đây. Tổng khối lượng giao dịch toàn thị trường đạt hơn 359,5 triệu đơn vị, tương ứng giá trị 5.479 tỷ đồng. Trong đó, giá trị khớp lệnh trên sàn HOSE đạt 8.862 tỷ đồng.
tygiausd.org
“Siêu thứ Tư” sắp tới: 5 ngân hàng trung ương cùng họp, biến động nghẹt thở chờ đợi nhà đầu tư vàng!
04:25 PM 25/04
Dự báo giá vàng tuần 27/4 – 1/5: Lộ diện 2 kịch bản sinh tử: Mục tiêu $5250 hay cú sập về $4500?
04:00 PM 25/04
Tin sáng 24/4: Tin PMI cao hơn dự báo, S&P 500 rời kỉ lục – Dầu thô tăng còn Vàng giảm
08:40 AM 24/04
Đọc gì hôm nay 23/4: PMI Đức, châu Âu ‘thất vọng’ NĐT chờ tin PMI và đơn xin trợ cấp thất nghiệp Mỹ
03:30 PM 23/04
Nhận định TTCK phiên 5/12: Rủi ro áp lực chốt lời có thể trở lại, cần đặc biệt lưu ý tại vùng cản 1.100-1.135 điểm
09:53 AM 05/12
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 5/12: Tiếp tục tăng, vùng cản tiếp theo là 1.120 điểm
09:53 AM 05/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,750 100 | 26,800 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |