Tâm lý thị trường lạc quan đáng kể sau một tuần giao dịch có nhiều nét tích cực, VN-Index mở cửa phiên đầu tuần 28/11 có nhịp tăng hơn 8 điểm. Hàng loạt nhóm ngành nhuộm sắc xanh, đóng góp đáng kể cho đà tăng của chỉ số chính.
Thị trường bứt tốc hơn về giữa phiên sáng với sắc xanh tím lan tỏa trên bảng điện. VRE tăng kịch trần và là mã đầu tiên tăng hết biên độ trong rổ VN30.
Thị trường tăng điểm mạnh hơn về cuối phiên sáng, 25 mã trong nhóm VN30 tăng giá đẩy VN30-Index tiến sát mốc 1.000 điểm. Trong số 10 cổ phiếu tác động tích cực nhất lên VN-Index có tới 5 mã thuộc nhóm ngân hàng.
Thanh khoản thị trường phiên sáng nay tăng mạnh so với phiên trước và giá trị trung bình một tuần gần đây. Tổng khối lượng giao dịch toàn thị trường đạt gần 531 triệu đơn vị, tương ứng giá trị 8.108 tỷ đồng. Trong đó, giá trị khớp lệnh trên sàn HOSE đạt 6.611 tỷ đồng.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
SCB tăng lãi suất tiết kiệm lên 9,95%/năm
11:59 AM 28/11
Tỷ giá VND/USD 28/11: Trung tâm giảm 2 đồng, NHTM tăng/giảm trái chiều, TT tự do vọt qua mốc 25.000 đồng/USD
11:38 AM 28/11
Giá vàng tuần tới chờ… “chất xúc tác” mới từ FED
09:53 AM 28/11
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 28/11: VN30-Index sẽ hướng đến và thử thách vùng cản 980-1.000 điểm
09:53 AM 28/11
Thị trường cà phê bật tăng trong tuần vừa qua, thay thế cho xu hướng giảm của hai tuần trước đó
09:53 AM 28/11
Bảng giá vàng sáng 28/11: Đầu tuần giảm mạnh, giá vàng SJC ‘bốc hơi’ 200.000 đồng ngay thời điểm mở cửa
09:53 AM 28/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |