Ngày 25.11, Ngân hàng Nhà nước giảm 2 đồng, xuống còn 23.669 đồng/USD. Theo đó, các ngân hàng thương mại giảm giá bán USD 4 đồng. Mức giá kịch trần bán ra tại Eximbank còn 24.850 đồng, mua vào 24.620 - 24.640 đồng; Vietcombank mua vào còn 24.624 - 24.654 đồng, bán ra 24.854 đồng… Đồng bạc xanh trên thị trường tự do tăng 40 đồng, mua vào lên 24.920 đồng, bán ra 24.980 đồng.
Doanh số giao dịch USD của các ngân hàng trên thị trường liên ngân hàng trong tuần (từ ngày 14 - 18.11) tăng 3.042 tỉ đồng mỗi ngày, bình quân 58.182 tỉ đồng/ngày. Các kỳ hạn có doanh số lớn nhất là qua đêm và 1 tuần. Lãi suất USD có xu hướng giảm nhẹ từ 0,02 - 0,1%/năm. Lãi suất USD kỳ hạn qua đêm còn 3,81%/năm, 1 tháng 4,28%/năm, 3 tháng còn 4,87%/năm, 6 tháng còn 5,81%/năm…
Giá USD trên thị trường quốc tế tăng nhẹ, chỉ số USD-Index tăng 0,1 điểm, lên 105,97 điểm. Chỉ số đô la Mỹ (DXY) đã tăng 10% trong năm, khi các nhà đầu tư chuyển sang đồng đô la như một nơi trú ẩn an toàn trong thời điểm "bất ổn chưa từng có". Ngoài nhu cầu trú ẩn an toàn, sức mạnh của đồng đô la Mỹ là do lãi suất của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) cao hơn và chính sách tiền tệ ôn hòa ở các quốc gia khác. Fed đã tăng lãi suất nhiều lần trong năm với tốc độ khá nhanh. Thêm vào đó, các quốc gia khác cố tình làm suy yếu đồng tiền nội địa của họ.
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Trung Quốc bơm tiền giải cứu các doanh nghiệp bất động sản
04:18 PM 24/11
TTCK phiên sáng 24/11: Sắc đỏ bao phủ, VN-Index mất hơn 7 điểm, thanh khoản tiếp tục suy giảm
12:03 PM 24/11
'Ông lớn' tăng lãi suất, đường đua huy động lại nóng
11:59 AM 24/11
Tỷ giá VND/USD 24/11: Tỷ giá trung tâm giảm nhẹ 1 đồng, TT tự do giảm 110 đồng – mất mốc 25.000
11:23 AM 24/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |