VN-Index mở cửa tăng điểm sau phiên bán tháo trước đó. Thị trường hồi phục đồng đều trừ một số cổ phiếu bất động sản như NVL, PDR vẫn dư bán sàn với khối lượng lớn.
Thị trường duy trì diễn biến hồi phục đến hết phiên sáng. Ngành ngân hàng đang là trụ đỡ tốt nhất của thị trường với mức tăng 2,83%. Một loạt cổ phiếu tăng mạnh CTG (5.49%), BID (4.61%), TCB (4.4%). Tuy nhiên VIB, TPB vẫn đang đỏ nhẹ dưới 1% và EIB sàn. Chú ý EIB đã giảm 39% chỉ trong vòng 10 phiên giao dịch.
Thực phẩm đồ uống tăng 2,36% với đà tăng mạnh từ MSN (5,56%), KDC (2,17%), BHN (2,17%), VNM (1,66%).
Kết phiên sáng mới có 4.706 tỷ rót vào sàn HOSE. Khối ngoại đang mua ròng tới 786 tỷ và là phiên mua ròng thứ năm của khối này.
tygiausd.org
Đọc gì hôm nay 28/4: Niềm tin tiêu dùng của CB Mỹ
04:25 PM 28/04
Tìm Hiểu CySEC, ASIC, FCA: Tiêu Chuẩn Đánh Giá Broker CFD
01:20 PM 28/04
Vàng “nín thở” chờ Fed: NĐT có nên xuống tiền khi vàng càng ngày càng rời xa mốc $4700?
12:50 PM 28/04
Sáng 28/4: Vàng giảm dưới 4.700 USD: Thị trường “nín thở” chờ Fed & tín hiệu từ eo biển Hormuz
09:10 AM 28/04
“Siêu thứ Tư” sắp tới: 5 ngân hàng trung ương cùng họp, biến động nghẹt thở chờ đợi nhà đầu tư vàng!
04:25 PM 25/04
Dự báo giá vàng tuần 27/4 – 1/5: Lộ diện 2 kịch bản sinh tử: Mục tiêu $5250 hay cú sập về $4500?
04:00 PM 25/04
Tỷ giá VND/USD 11/11: NHTM theo chiều giảm của tỷ giá trung tâm, TT tự do ngược chiều tăng vọt
11:38 AM 11/11
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 11/11: Tiếp tục lùi bước và thăm dò quanh mốc hỗ trợ 925 điểm
09:53 AM 11/11
Bảng giá vàng sáng 11/11: Tăng mạnh gần nửa triệu mỗi lượng, SJC lại hướng tới mốc 68 triệu đồng
09:53 AM 11/11
Lượng tiền bơm ra thị trường giảm mạnh, lãi suất đi xuống
04:44 PM 10/11
'Ông lớn' trang sức bỏ túi 53 tỉ đồng
04:29 PM 10/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,750 100 | 26,800 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |