Vàng giao ngay đã tăng 1% lên $1.263,56/oz và giao dịch ở mức $1.260,51/oz lúc 9:35 sáng tại Singapore, theo Bloomberg. Qúy kim đang tăng tuần thứ tư liên tiếp và đã tăng gần 10% trong năm nay.
Quyết đinh tấn công Syria đánh dấu một sự đảo ngược của Tổng thống Trump, người mà trong chiến dịch tranh cử Tổng thống đã chỉ trích chính quyền cũ làm lộn xộn cuộc chiến ở Trung Đông. Theo một quan chức Mỹ, cuộc tấn công vào sáng nay nhắm vào Syria đã nhắm mục tiêu các nhà để máy bay, máy bay và bình nhiên liệu tại một sân bay quân sự.
Jeffrey Halley, nhà phân tích thị trường cao cấp của Oanda Corp tại Singapore, cho biết: “Chúng ta đang nhìn thấy một cơn sốt mua sắm tài sản an toàn, trong đó tất nhiên vàng sẽ là tài sản hưởng lợi chính”.
“Chừng nào tình hình ở Syria còn biến động, tôi vẫn hy vọng vàng duy trì trạng thái tích cực”.
Giavang.net
Đọc gì hôm nay 28/4: Niềm tin tiêu dùng của CB Mỹ
04:25 PM 28/04
Tìm Hiểu CySEC, ASIC, FCA: Tiêu Chuẩn Đánh Giá Broker CFD
01:20 PM 28/04
Vàng “nín thở” chờ Fed: NĐT có nên xuống tiền khi vàng càng ngày càng rời xa mốc $4700?
12:50 PM 28/04
Sáng 28/4: Vàng giảm dưới 4.700 USD: Thị trường “nín thở” chờ Fed & tín hiệu từ eo biển Hormuz
09:10 AM 28/04
“Siêu thứ Tư” sắp tới: 5 ngân hàng trung ương cùng họp, biến động nghẹt thở chờ đợi nhà đầu tư vàng!
04:25 PM 25/04
Dự báo giá vàng tuần 27/4 – 1/5: Lộ diện 2 kịch bản sinh tử: Mục tiêu $5250 hay cú sập về $4500?
04:00 PM 25/04
Mỹ bất ngờ tấn công căn cứ quân sự Syria, vàng leo cao
09:07 AM 07/04
Ngày Giỗ Tổ: Giá vàng trong nước tăng nhẹ trở lại
10:30 AM 06/04
Sáng 6/4: Vàng hồi phục sau đà rơi đêm qua
08:57 AM 06/04
DailyForex: Giá vàng tăng lên mức đỉnh 1 tháng
03:19 PM 05/04
Thị trường ngày 05/04: Giá vàng SJC giảm nhẹ
11:43 AM 05/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,750 100 | 26,800 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |