EXIMBANK- Chiến lược giao dịch
Hôm nay 04/04, Ngân hàng Dự trữ Úc (RBA) sẽ công bố kết quả cuộc họp chính sách định kỳ. Giới phân tích dự báo RBA sẽ giữ nguyên lãi suất ở mức 1.5% tại kỳ họp lần này. Phần lớn các chỉ báo kinh tế công bố gần đây cho thấy sự ảm đạm của kinh tế Úc, đặc biệt là số liệu việc làm giảm và tỷ lệ thất nghiệp tăng lên mức cao nhất trong vòng hơn 1 năm qua. Bên cạnh đó, giá quặng sắt trên thị trường thế giới đang giảm trở lại khiến RBA có thêm lý do để giảm bớt sự lạc quan về triển vọng của kinh tế Úc.
Chiến lược giao dịch vàng
Bán: 1258
Mục tiêu: 1246
Dừng lỗ: 1264
VNINVEST- Chiến lược giao dịch
Pivot: 1255.51
Chiến lược giao dịch:
Sell: 1258 SL: 1263 TP: 1248
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1256 – 1259 – 1265
Mức hỗ trợ: 1249 – 1241– 1238
Giavang.net tổng hợp
Đọc gì hôm nay 28/4: Niềm tin tiêu dùng của CB Mỹ
04:25 PM 28/04
Tìm Hiểu CySEC, ASIC, FCA: Tiêu Chuẩn Đánh Giá Broker CFD
01:20 PM 28/04
Vàng “nín thở” chờ Fed: NĐT có nên xuống tiền khi vàng càng ngày càng rời xa mốc $4700?
12:50 PM 28/04
Sáng 28/4: Vàng giảm dưới 4.700 USD: Thị trường “nín thở” chờ Fed & tín hiệu từ eo biển Hormuz
09:10 AM 28/04
“Siêu thứ Tư” sắp tới: 5 ngân hàng trung ương cùng họp, biến động nghẹt thở chờ đợi nhà đầu tư vàng!
04:25 PM 25/04
Dự báo giá vàng tuần 27/4 – 1/5: Lộ diện 2 kịch bản sinh tử: Mục tiêu $5250 hay cú sập về $4500?
04:00 PM 25/04
Các nhân tố dự kiến thúc đẩy giá vàng trong tuần này
11:45 AM 04/04
Cảnh báo: Cơ trưởng đã bật dấu hiệu thắt dây an toàn
10:11 AM 04/04
Bảng giá vàng 9h sáng 04/04: Giá vàng SJC khởi sắc
08:49 AM 04/04
Goldman Sachs: Đây có thể là lúc để mua chứng khoán Nhật Bản
07:56 AM 04/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,750 100 | 26,800 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |