Trong báo cáo thống kê được công bố vào ngày thứ Năm, LBMA nói rằng giá vàng trung bình khoảng $1234/oz vào tháng 2, tăng 3,5% so với tháng 1. Tuy nhiên, lượng vàng giao dịch hàng ngày trung bình trong tháng giảm 8,3% xuống còn 18,8 triệu ounce.
Giá trị chuyển nhượng trung bình giảm 5,1% xuống còn 23,2 tỷ USD. Số chuyển nhượng bình quân hàng ngày giảm 7,6% còn 2838 ounce, với mức giảm trung bình khoảng 6613 ounce mỗi lần chuyển.
Thể hiện tốt hơn vàng, LBMA cho biết, giá bạc trung bình là 17,87 USD / ounce, tăng 6,3% so với tháng 1.
Tuy nhiên, khối lượng ounce bạc chuyển nhượng hàng ngày giảm 17,3% xuống còn 171,6 triệu ounce. Giá trị chuyển nhượng tương ứng đã tăng 12,1% lên 3,07 tỷ USD, mức cao nhất kể từ tháng 2 năm 2014. Số lượng chuyển nhượng hàng ngày tăng 4,2% lên 1.007, với mức tăng trung bình 170.411 ounces mỗi lần chuyển nhượng, giảm 21% so với tháng trước.
Thống kê bình quân hàng ngày của LBMA thể hiện sự chuyển nhượng giữa các ngân hàng vàng thành viên gồm năm thành viên: HSBC, ICBC Standard Bank, JP Morgan, Scotiabank và UBS.
Giavang.net
World Bank cảnh báo: “Trần” giá Vàng 2026 đã lộ diện!
09:10 AM 29/04
Tin sáng 29/4: Phố Wall thoái lui khỏi đỉnh kỉ lục – Vàng rớt hơn 2% khi dầu WTI sát mốc 100USD
09:00 AM 29/04
Đọc gì hôm nay 28/4: Niềm tin tiêu dùng của CB Mỹ
04:25 PM 28/04
Tìm Hiểu CySEC, ASIC, FCA: Tiêu Chuẩn Đánh Giá Broker CFD
01:20 PM 28/04
Vàng “nín thở” chờ Fed: NĐT có nên xuống tiền khi vàng càng ngày càng rời xa mốc $4700?
12:50 PM 28/04
Sáng 28/4: Vàng giảm dưới 4.700 USD: Thị trường “nín thở” chờ Fed & tín hiệu từ eo biển Hormuz
09:10 AM 28/04
Tất cả là do đồng đô-la
09:43 AM 31/03
Quan chức Fed: Kinh tế Mỹ cuối cùng cũng bình thường trở lại
03:57 PM 30/03
Bầu cử Pháp có ý nghĩa như nào đối với vàng
02:25 PM 30/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,750 100 | 26,800 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |