Số liệu lạm phát châu Âu mới công bố cho thấy giá tiêu dùng đã tăng so với năm ngoái nhưng lại giảm khiêm tốn so với cùng kì tháng trước. Cụ thể:
Các số liệu về lạm phát tại Anh cũng mới được công bố.
Cập nhật lúc 9h36 giờ GMT, chỉ số Stoxx 600 toàn châu Âu tiến 0,05% chạm ngưỡng 474,00 điểm, không xa đỉnh kỉ lục 475,8 điểm hôm thứ Sáu tuần trước.
Chỉ số DAX của Đức mất 0,13%, còn 15.901,66 điểm.
Chỉ số CAC của Pháp lùi 0,33%, giao dịch tại 6797,68 điểm.
Chỉ số FTSE của Anh rơi 0,27%, giao dịch ở 7161,37 điểm.
Nhà sản xuất bia Đan Mạch Carlsberg đã tăng 2,5% sau khi tăng triển vọng thu nhập cả năm và cho biết sản lượng bia tại các thị trường chủ chốt là Trung Quốc và Nga đã tăng “cao hơn hẳn” mức trước đại dịch.
Nhà sản xuất thiết bị y tế Thụy Sĩ Alcon đã tăng 9% sau khi nâng dự báo thu nhập cả năm.
Ngược lại, cổ phiếu chuỗi hiệu thuốc trực tuyến Zur Rose giảm 6,6% sau kết quả nửa đầu năm đáng thất vọng.
tygiausd.org
Muốn đầu tư vàng hiệu quả ngày 14/5 cần đọc: Doanh số bán lẻ Mỹ tháng 4 – Bài phát biểu của Chủ tịch Lagarde
03:40 PM 14/05
Kevin Warsh là ai? Tại sao giới tài phiệt Wall Street đang “run rẩy” trước tân Chủ tịch Fed?
03:20 PM 14/05
Giá vàng hôm nay 14/5: Ổn định tại mốc 165 triệu – chờ tín hiệu mới từ cuộc gặp Mỹ – Trung
11:20 AM 14/05
StoneX: Báo chí nói rất nhiều về bước giảm sốc của vàng, nhưng lại quên quý kim hồi phục cũng rất thần kì
04:32 PM 18/08
Vì đâu giá dầu không ngừng lao dốc?
03:52 PM 18/08
Một công ty chi hơn 50 triệu USD để tích trữ vàng thỏi, chuẩn bị cho “sự kiện thiên nga đen”
03:43 PM 18/08
Kinh tế Eurozone phục hồi mạnh sau 2 quý giảm liên tiếp
03:13 PM 18/08
Sáng 18/8: Chứng khoán châu Á hồi phục sau đợt bán tháo, lực cầu xuất hiện trên diện rộng
01:12 PM 18/08
Vàng: Cớ gì mà không tăng trong bối cảnh đáng nhẽ phải tăng?
12:23 PM 18/08
Giá vàng quay đầu sau tín hiệu từ Fed
10:57 AM 18/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,370 40 | 26,400 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |