Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.458 VND/USD, tỷ giá trần 23.848 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay tiếp tục đi lên.
Cụ thế, lúc 10h, ngày 16/8, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.710 – 22.940 VND/USD, mua vào – bán ra tăng 10 đồng so với giá chốt phiên trước.
BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.730 – 22.930 VND/USD, tăng 5 đồng giá mua và bán so với chốt phiên cuối tuần.
Ngân hàng Techcombank, niêm yết giá mua – bán tại mốc 22.720 – 22.935 VND/USD, ngang giá chiều mua và chiều bán so với giá chốt cuối tuần trước.
Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.711 – 22.931 VND/USD, tăng 6 đồng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên cuối tuần.
Tại ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.730 – 22.910 VND/USD, giá mua – bán đi ngang so với chốt phiên trước đó.
Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.740 – 22.940 VND/USD, mua vào và bán ra cùng tăng 10 đồng so với chốt phiên cuối tuần.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay đi ngang chiều mua và bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.070 – 23.180 VND/USD.
tygiausd.org
Muốn đầu tư vàng hiệu quả ngày 14/5 cần đọc: Doanh số bán lẻ Mỹ tháng 4 – Bài phát biểu của Chủ tịch Lagarde
03:40 PM 14/05
Kevin Warsh là ai? Tại sao giới tài phiệt Wall Street đang “run rẩy” trước tân Chủ tịch Fed?
03:20 PM 14/05
Giá vàng hôm nay 14/5: Ổn định tại mốc 165 triệu – chờ tín hiệu mới từ cuộc gặp Mỹ – Trung
11:20 AM 14/05
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 16 – 20/8
08:08 AM 16/08
Giá vàng tuần tới: Tiếp tục bứt phá theo mô hình 3 đáy?
07:57 AM 16/08
Tại sao bạn cố gắng mãi nhưng vẫn nghèo? Hiểu 3 đạo lý, chắc chắn bạn sẽ thoát nghèo!
05:22 PM 13/08
Rời đỉnh 4 tháng, USD vẫn có 2 tuần tăng liên tiếp
05:18 PM 13/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,360 -10 | 26,390 -10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |