Nền kinh tế khu vực đón nhận khá nhiều thông tin ủng hộ xu hướng đi lên. Cụ thể:
Cập nhật lúc 8h03 giờ GMT, chỉ số Stoxx 600 toàn châu Âu tiến 0,66% chạm ngưỡng 464,80 điểm sau khi phá đỉnh mọi thời đại tại 465,84 điểm lúc mở phiên.
Chỉ số DAX của Đức tiến 0,48%, đạt 15.618,39 điểm.
Chỉ số CAC của Pháp có thêm 0,85%, giao dịch tại 6669,25 điểm.
Chỉ số FTSE của Anh cộng 0,97%, giao dịch ở 7100,63 điểm.
Cổ phiếu tập đoàn hàng không vũ trụ của Anh Meggitt đã tăng 59,7% để ghi nhận mức cao kỷ lục sau khi công ty công nghiệp Parker-Hannifin của Mỹ cho biết họ sẽ mua đối thủ của Anh trong một thỏa thuận trị giá 6,3 tỷ bảng Anh (8,76 tỷ USD).
Ngân hàng cho vay tập trung vào châu Á HSBC đã tăng 1,4% sau khi lợi nhuận trước thuế nửa đầu năm vượt xa dự báo và khôi phục việc chi trả cổ tức.
Công ty bảo hiểm Axa của Pháp đã tăng 3,6% sau khi công bố thu nhập ròng nửa đầu năm tăng 180%.
Công ty bảo hiểm Đức Allianz đã chứng kiến cổ phiếu của mình trượt 4,4% xuống đáy Stoxx 600 vào sáng thứ Hai sau khi Bộ Tư pháp Hoa Kỳ mở cuộc điều tra về Quỹ Alpha có cấu trúc của Allianz Global Investors.
tygiausd.org
Giá vàng “gãy” mốc $4.600, bạc lao dốc mạnh: Tác động từ CPI Mỹ và hội nghị Trump – Tập
03:40 PM 15/05
Giá vàng hôm nay 15/5: DOJI – Phú Quý mạnh tay giảm 1,5 triệu, SJC và BTMC chỉ giảm 1 triệu
03:05 PM 15/05
Muốn đầu tư vàng hiệu quả ngày 14/5 cần đọc: Doanh số bán lẻ Mỹ tháng 4 – Bài phát biểu của Chủ tịch Lagarde
03:40 PM 14/05
NĐT sẽ đổ xô tới cổ phiếu vàng khi giá vượt ngưỡng 2000$
02:12 PM 02/08
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 2 – 6/8
08:17 AM 02/08
Dự báo giá vàng tuần 2-6/8: Sẽ tăng mạnh vì bình luận của ôngPowell đã ‘dập tắt’ đà tăng của USD
08:47 AM 31/07
USD có tuần giảm mạnh nhất từ tháng 5, DXY rời mốc 92
05:12 PM 30/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,360 -10 | 26,390 -10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |