Cập nhật lúc 16h14 giờ Việt Nam, tức 9h14 giờ GMT, hợp đồng tương lai vàng giao tháng 8/2021 được giao dịch trên sàn Comex của Sở giao dịch hàng hóa New York mất 0,35%, về ngưỡng $1797,00/oz. Trên thị trường giao ngay, giá vàng định ở mức $1797,40/oz.
Dù đồng USD không còn neo ở mức cao nhất 4 tháng như ngày hôm qua nhưng đà tăng của lợi suất đã khiến giá vàng thủng ngưỡng hỗ trợ mạnh của nhiều phiên vừa qua.
Cùng thời điểm, chỉ số USD Index, thước đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với các đồng tiền đối thủ khác trong rổ tiền tệ, tiến 0,02% chạm ngưỡng 92,773.
Lợi suất Trái phiếu chính phủ Mỹ kì hạn 10 năm tăng lên 1,287%.
Thêm vào đó, vàng đang bị bán khi chứng khoán toàn cầu ghi nhận đà hồi phục thần tốc sau khi bị bán tháo ngày đầu tuần do lo ngại dịch bệnh Covid-19 lan rộng.
Biến thể Delta đã khiến nhiều quốc gia ghi nhận số ca nhiễm tăng vọt và tái áp dụng các biện pháp giãn cách xã hội nghiêm ngặt để chống dịch. Nếu dịch bệnh còn tiếp tục trầm trọng thêm, nguy cơ tái đóng cửa sẽ xuất hiện ở nhiều quốc gia, đặc biệt là châu Á – nơi tỷ lệ tiêm chủng ở mức thấp.
tygiausd.org
Giá vàng “gãy” mốc $4.600, bạc lao dốc mạnh: Tác động từ CPI Mỹ và hội nghị Trump – Tập
03:40 PM 15/05
Giá vàng hôm nay 15/5: DOJI – Phú Quý mạnh tay giảm 1,5 triệu, SJC và BTMC chỉ giảm 1 triệu
03:05 PM 15/05
Muốn đầu tư vàng hiệu quả ngày 14/5 cần đọc: Doanh số bán lẻ Mỹ tháng 4 – Bài phát biểu của Chủ tịch Lagarde
03:40 PM 14/05
Vắc xin Pfizer và AstraZeneca có khả năng cao chống lại biến thể Delta khi tiêm đủ hai liều
03:53 PM 22/07
ECB đã sẵn sàng điều chỉnh lạm phát mục tiêu lên 2%
02:47 PM 22/07
Goldman Sachs kì vọng mức giá 2000USD cho vàng
11:37 AM 22/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,360 -10 | 26,390 -10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |