Kết thúc phiên giao dịch ngày thứ Ba, hợp đồng vàng giao ngay gần như không thay đổi tại mức 1,811.51 USD/oz. Hợp đồng vàng tương lai nhích 0.1% lên 1,811.40 USD/oz.
“Chúng tôi nhận thấy sự biến động trong đà tăng của vàng khá nhiều và điều đó ảnh hưởng đến vị thế mua”, Bart Melek, Giám đốc chiến lược hàng hóa tại TD Securities, nhận định.
Chỉ số đồng USD đạt mức cao nhất trong 3 tháng rưỡi, cũng góp phần làm giảm sức hấp dẫn của vàng.
Tuy nhiên, sự gia tăng số ca nhiễm Covid-19 ở Mỹ và nhiều quốc gia khác đã dẫn đến một số động thái mua vàng trú ẩn an toàn trong những phiên gần đây, với vàng phục hồi tới 1.7% từ mức đáy 1 tuần.
Bob Haberkorn, Chiến lược gia thị trường cấp cao tại RJO Futures, cho biết: “Rất nhiều người trên thị trường vàng đã không thể tập trung vào mục tiêu trong năm nay, nhưng nếu chúng ta nhận thêm nhiều tin xấu về vấn đề Covid-19 và chứng khoán giảm điểm, bạn có thể mua vào kim loại trú ẩn an toàn trong một thị trường có thể khởi sắc khá nhanh”.
Trong khi đó, dữ liệu vào ngày thứ Ba cho thấy kim ngạch xuất khẩu vàng của Thụy Sĩ sang Ấn Độ tăng trong tháng trước, trong khi các lô hàng kim loại quý đến Trung Quốc đại lục giảm.
An Trần (Theo CNBC)
FILI
Giá vàng “gãy” mốc $4.600, bạc lao dốc mạnh: Tác động từ CPI Mỹ và hội nghị Trump – Tập
03:40 PM 15/05
Giá vàng hôm nay 15/5: DOJI – Phú Quý mạnh tay giảm 1,5 triệu, SJC và BTMC chỉ giảm 1 triệu
03:05 PM 15/05
Muốn đầu tư vàng hiệu quả ngày 14/5 cần đọc: Doanh số bán lẻ Mỹ tháng 4 – Bài phát biểu của Chủ tịch Lagarde
03:40 PM 14/05
Mỹ suy thoái ngắn kỷ lục vì Covid-19
05:12 PM 20/07
Liệu chỉ “nằm không” có kiếm được tiền? Đáp án là “Có”, nhưng trước khi làm được bạn cần biết 3 điều tối quan trọng!
04:02 PM 20/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,360 -10 | 26,390 -10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |