Các số liệu kinh tế khu vực phù hợp với kì vọng. Cụ thể:
Cập nhật lúc 9h08 giờ GMT, chỉ số Stoxx 600 toàn châu Âu tiến 0,26% chạm ngưỡng 457,37 điểm.
Chỉ số DAX của Đức cộng 0,45%, đạt 15.699,68 điểm.
Chỉ số CAC của Pháp nhích nhẹ 0,06%, giao dịch tại 6497,25 điểm.
Chỉ số FTSE của Anh tiến 0,61%, giao dịch ở 7054,50 điểm.
Cổ phiếu ngân hàng Swedbank đã tăng 3,4% sau khi báo cáo lợi nhuận tốt hơn mong đợi trong bối cảnh thị trường thế chấp bùng nổ và mức thu nhập hoa hồng kỷ lục.
Hãng sản xuất Cartier Richemont ghi nhận cổ phiếu tăng 1% khi doanh số bán hàng bằng đồng tiền cố định hàng quý tăng hơn gấp đôi, nhờ hoạt động kinh doanh mạnh mẽ ở châu Mỹ từ các thương hiệu đồ trang sức của họ.
Ericsson của Thụy Điển đã giảm 9,4% sau khi báo cáo thu nhập cốt lõi quý II thấp hơn ước tính thị trường, do doanh số bán hàng tại Trung Quốc đại lục sụt giảm.
tygiausd.org
Giá vàng miếng – nhẫn ngày 6/3: Đồng loạt giảm – NĐT nỗ lực bắt đáy dù hàng rất khan hiếm
11:40 AM 06/03
Bất ngờ: Ba Lan cân nhắc bán hàng trăm tấn vàng dự trữ để tăng gấp đôi ngân sách quân sự
08:50 AM 06/03
Tin sáng ngày 6/3: Dầu tiếp tục tăng rất mạnh vì bất ổn – NĐT bán tháo cổ phiếu – Vàng
08:30 AM 06/03
Tỷ giá USD/VND ngày 5/3: Đồng loạt tăng cả ở giao dịch Ngân hàng và thị trường chợ đen
11:15 AM 05/03
Góc nhìn Giá Vàng: Dự báo NFP ngày mai cùng các phản ứng tiềm năng của Vàng – USD – Chứng khoán Mỹ
09:55 AM 05/03
Vàng nhẫn ngày 4/3: Dân xếp hàng chật kín chờ mua khi giá giảm sâu – không có dấu hiệu nào bán tháo
04:35 PM 04/03
Sáng 16/7: CK Nhật Bản mất điểm dù NHTW giữ nguyên lãi suất thấp; nước Úc gặp khó vì tình trạng đóng cửa
12:22 PM 16/07
Thuốc uống điều trị Covid-19 mở ra hy vọng chấm dứt đại dịch
11:27 AM 16/07
Giá vàng biến động theo hướng có lợi cho nhà đầu tư
11:02 AM 16/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,850 0 | 26,900 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 182,0001,200 | 185,0001,200 |
| Vàng nhẫn | 182,0001,200 | 185,0301,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |