Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.508 VND/USD, tỷ giá trần 23.900 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay đảo chiều đi xuống.
Cụ thể, lúc 10h, ngày 14/7, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.880 – 23.110 VND/USD, giảm 10 đồng chiều mua và bán so với giá chốt phiên trước.
Tại ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.910 – 23.110 VND/USD, giá mua – bán cùng giảm 15 đồng so với chốt phiên chiều qua.
Ngân hàng Techcombank, niêm yết giá mua – bán đứng ở mức 22.897 – 23.112 VND/USD, mua vào và bán ra đi ngang so với giá chốt chiều thứ Ba.
Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.892 – 23.112 VND/USD, tăng 2 đồng cả chiều mua và chiều bán so với cuối ngày 13/7.
Tại ngân hàng Eximbank, niêm yết giá mua – bán đứng tại mốc 22.910 – 23.090 VND/USD, giá mua và bán không đổi so với chốt phiên trước đó.
Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.910 – 23.110 VND/USD, mua vào – bán ra giảm 10 đồng so với cuối ngày hôm qua.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay tăng 20 đồng giá mua, giữ nguyên giá bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.270 – 23.320 VND/USD.
Tổng hợp
Giá vàng “gãy” mốc $4.600, bạc lao dốc mạnh: Tác động từ CPI Mỹ và hội nghị Trump – Tập
03:40 PM 15/05
Giá vàng hôm nay 15/5: DOJI – Phú Quý mạnh tay giảm 1,5 triệu, SJC và BTMC chỉ giảm 1 triệu
03:05 PM 15/05
Muốn đầu tư vàng hiệu quả ngày 14/5 cần đọc: Doanh số bán lẻ Mỹ tháng 4 – Bài phát biểu của Chủ tịch Lagarde
03:40 PM 14/05
CPI tại Mỹ tăng 5,4%, mạnh nhất kể từ tháng 8/2008
08:47 AM 14/07
Nhận định TTCK: Bước vào giai đoạn giằng co
08:07 AM 14/07
Phiên 13/7: CK châu Âu tích tắc chạm đỉnh kỉ lục, nhóm cổ phiếu ngân hàng Anh tăng mạnh
04:28 PM 13/07
Kinh tế Mỹ chưa phục hồi đủ để Fed hành động
03:07 PM 13/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,360 -10 | 26,390 -10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |