Cập nhật lúc 15h08 giờ Việt Nam, tức 8h10 giờ GMT, hợp đồng tương lai vàng giao tháng 8/2021 được giao dịch trên sàn Comex của Sở giao dịch hàng hóa New York tiến 0,30%, lên ngưỡng $1861,95/oz. Trên thị trường giao ngay, giá vàng định ở mức $1860,90/oz.
Thị trường vàng hồi phục chậm chạp khi USD và lợi suất Trái phiếu chính phủ Mỹ đều giảm.
Cùng thời điểm, chỉ số USD Index, thước đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với các đồng tiền đối thủ khác trong rổ tiền tệ, mất 0,08% về 90,433.
Bên cạnh đó, Lợi suất Trái phiếu chính phủ Mỹ kì hạn 10 năm lùi về 1,492%.
Các nhà đầu tư hiện chờ tín hiệu chính sách tiền tệ từ cuộc họp của Fed. Nhiều chuyên gia cho rằng, nếu Fed một lần nữa không quá bận tâm tới lạm phát thì sức hấp dẫn của nhiều loại hàng hóa, trong đó có vàng và tiền điện tử sẽ tăng lên.
Tuy nhiên, rõ ràng lạm phát đã xuất hiện trong nền kinh tế. CPI Mỹ tháng 5 chạm ngưỡng 5% – cao nhất trong vòng 13 năm qua. Thêm vào đó, Doanh số bán lẻ Mỹ tháng 5 giảm 1,3% cho thấy kinh tế Mỹ không còn được hỗ trợ từ gói kích cầu của liên bang nhưng người tiêu dùng nước này đã phần nào chi tiêu ít đi.
Ngoài ra, chỉ số giá cả hàng hóa bán buôn tháng 5 tăng tháng thứ 5 liên tiếp. Đây là dấu hiệu cho thấy áp lực lạm phát liên quan đến quá trình mở cửa của kinh tế Mỹ nhiều khả năng sẽ kéo dài suốt mùa hè.
Về tình hình đầu tư vàng tại SPDR Gold Trust – quỹ tín thác vàng thế giới, quỹ này đã không giao dịch trong 3 phiên vừa qua. Nhiều khả năng nhà đầu tư còn chờ đợi phản ứng của Fed sau cuộc họp tháng 6.
tygiausd.org
Giá vàng “gãy” mốc $4.600, bạc lao dốc mạnh: Tác động từ CPI Mỹ và hội nghị Trump – Tập
03:40 PM 15/05
Giá vàng hôm nay 15/5: DOJI – Phú Quý mạnh tay giảm 1,5 triệu, SJC và BTMC chỉ giảm 1 triệu
03:05 PM 15/05
Tỷ giá VND/USD 16/6: NHTM bất động, TT tự do điều chỉnh
10:12 AM 16/06
Giá vàng có thể còn giảm, chuyên gia khuyên mua vào
08:47 AM 16/06
Chỉ số giá sản xuất của Mỹ tăng 6.6%, mạnh nhất trong 11 năm
08:22 AM 16/06
Nhận định TTCK: Thử thách vùng đỉnh cũ
07:52 AM 16/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,480 120 | 26,530 140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |