Hiệp định Đối tác Kinh tế Toàn diện Khu vực (RCEP) được 16 quốc gia khu vực châu Á – Thái Bình Dương ký kết, với tổng GDP là 26.000 tỷ USD và tổng kim ngạch xuất khẩu là 5.200 tỷ USD.
RCEP bao gồm 10 quốc gia thành viên của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) cùng Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Australia và New Zealand.
Hiệp định hứa hẹn sẽ tạo ra một khu vực thương mại tự do chiếm khoảng 30% tổng sản phẩm quốc nội, thương mại và dân số toàn thế giới, đồng thời sẽ loại bỏ thuế quan đối với 91% hàng hóa và đưa ra các quy tắc chung về đầu tư và sở hữu trí tuệ để thúc đẩy thương mại tự do.
Đây là thỏa thuận thương mại đầu tiên của Nhật Bản có sự tham gia của cả Trung Quốc và Hàn Quốc, những đối tác thương mại lớn nhất và thứ 3 của nước này. Trung Quốc hoàn tất tiến trình thông qua RCEP vào ngày 15/4.
Nhật Bản kỳ vọng hiệp định thương mại tự do này sẽ thúc đẩy tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Nhật Bản tăng 2,7% và tạo ra 570.000 việc làm.
Các nước thành viên RCEP đặt mục tiêu hiệp định này sẽ chính thức có hiệu lực từ 1/1/2022.
Tổng hợp
Tỷ giá USD/VND ngày 11/3: TGTT giảm 3 đồng xuống 25.059 – giá bán tại các NH giảm theo
02:00 PM 11/03
Vàng nhẫn phiên 10/3: Người dân xếp hàng chờ mua giấy – nhẫn trơn BTMC giá cao hơn cả vàng miếng
03:35 PM 10/03
Tỷ giá USD/VND ngày 10/3: Các NH nâng giá bán ra kịch trần nhưng lại giảm giá mua vào
11:15 AM 10/03
Tin sáng 10/3: Phố Wall đảo chiều ngoạn mục, Dầu thô rời đỉnh sau khi Tổng thống Trump phát tín hiệu xung đột sắp kết thúc
08:45 AM 10/03
Giá vàng miếng ngày 9/3: Mở cửa giảm 2,5 triệu rồi hồi phục nhẹ – Diễn biến rất khó lường
12:45 PM 09/03
Giá vàng sụp đổ, hỗn loạn do dịch kinh hoàng ở Ấn Độ
02:47 PM 28/04
Vàng nội, vàng ngoại cùng nhích nhẹ, chênh lệch giá giữa hai thi trường vẫn ở ngưỡng cao
11:02 AM 28/04
Tỷ giá VND/USD 28/4: Trung tâm giảm 1 đồng, TT tự do lao dốc
10:02 AM 28/04
Vàng thế giới đi ngang trước thềm cuộc họp từ Fed
08:22 AM 28/04
TTCK: Khả năng tạo sóng tăng mới là chưa rõ ràng
08:02 AM 28/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,190 40 | 27,240 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 184,2001,100 | 187,2001,100 |
| Vàng nhẫn | 184,2001,100 | 187,2301,100 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |