Vàng (XAU/USD) đang giao dịch gần 1811$ vào thời điểm viết bài. Thị trường đã không thể duy trì mức tăng trên ngưỡng trung bình động đơn giản (SMA) trong 50 tuần ở mức 1815$ vào đầu ngày thứ Hai.
Tuần trước, giá vàng đã không thể vượt trên đường xu hướng giảm được xác định bằng cách nối mức giá cao của vàng tháng 8 và tháng 11/2021. Đồng thời, ngưỡng dưới 50 trên biểu đồ hàng tuần của Chỉ số Sức mạnh Tương đối cho thấy con đường của các mức kháng cự là thấp dần.
Do đó, việc kiểm tra lại mức thấp nhất hôm thứ Năm là 1785$ có vẻ sẽ xảy ra. Nếu vi phạm ngưỡng này, vàng có nguy cơ kiểm tra mức thấp nhất vào ngày 30/11 tại 1764$.
Thị trường cần phải di chuyển lên phía trên đường xu hướng giảm dần của biểu đồ hàng tuần để xác nhận sự đảo chiều cao hơn.
Biểu đồ giá vàng hàng tuần
Xu hướng: Giảm
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CÁC CẤP ĐỘ GIÁ
tygiausd.org
Tin tức đáng chú ý 21/5: Loạt tin PMI – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần Mỹ
03:35 PM 21/05
Chiến lược gia vĩ mô David Hunter cảnh báo sốc: Vàng có thể chạm 6.800 USD trước cú sập 80%, lạm phát vọt lên 25%
09:50 AM 21/05
Biên bản FOMC tháng 4: Fed phát tín hiệu “diều hâu”, lãi suất có thể duy trì cao lâu hơn dự kiến – Vàng sẽ ra sao?
09:20 AM 21/05
Tin tức đáng chú ý 20/5: Lạm phát châu Âu
03:50 PM 20/05
Góc nhìn Giá Vàng: Biên bản FOMC liệu có là ‘phao cứu sinh’ giúp vàng lấy lại mốc $4500?
11:15 AM 20/05
Đầu tư vàng tuần này: Cần chú ý các mức giá quan trọng nào?
11:38 AM 08/02
Xu hướng tăng không vững, vàng có cửa đi lên?
11:28 AM 08/02
TTCK: Nghiêng về hướng hồi phục
08:08 AM 08/02
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 8 – 12/2
07:58 AM 08/02
Vàng thế giới trở lại trên ngưỡng 1,800 USD
09:03 AM 06/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,500 40 | 26,550 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |