Kết thúc phiên giao dịch ngày thứ Tư, hợp đồng bạc giao ngay tiến 1% lên 26,87 USD/oz. Hợp đồng này đã sụt hơn 8% vào ngày 02/02.
Trong khi đó, hợp đồng vàng giao ngay lùi 0,14% xuống 1834,86$. Hợp đồng vàng tương lai nhích 0,2% lên 1836,00$.
Giá bạc đã vọt lên 30,03$ vào ngày 01/02 sau khi các nhà đầu tư nhỏ lẻ cố gắng tái tạo một đà leo dốc theo phong cách Gamestop. Cơn sốt mua vào đã khiến các nhà giao dịch bạc phải tranh nhau tìm nguồn cung đồng xu và thanh bạc.
Cơn sốt đã dịu bớt, một phần sau khi Chicago Mercantile Exchange nâng mức ký quỹ nắm giữ các hợp đồng bạc tương lai để kiềm chế sự biến động của thị trường.
Theo nhà phân tích James Steel thuộc HSBC bạc có thể suy yếu nếu vàng không tăng. Tỷ lệ giữa vàng và bạc hiện nay thấp hơn nhiều so với mức trung bình trong lịch sử.
Trong khi đó, Lukman Otunuga, chuyên gia phân tích nghiên cứu cấp cao tại FXTM, bày tỏ góc nhìn, trong vài tuần qua, vàng đã rất chật vật để có thể bứt phá qua ngưỡng 1850$ vì những chủ đề mâu thuẫn. Ông nhận định:
Sẽ cần một chất xúc tác và nó có thể là báo cáo việc làm đang chờ xử lý của Mỹ hay những tiến triển liên quan tới gói kích thích kinh tế của Mỹ.
Cho tới lúc đó, giá có thể giao dịch trong một khoảng với ngưỡng hỗ trợ nhỏ là 1820$ và ngưỡng kháng cự là 1875$.
tygiausd.org tổng hợp
Vàng nhẫn phiên 13/3: Lực mua tăng khi giá giảm, BTMC – DOJI bán ra cao nhất 184,8 triệu
05:45 PM 13/03
Góc nhìn Giá Vàng: PCE tối nay liệu có tạo nên ‘nỗi lo lạm phát’? Vàng – USD sẽ hành xử thế nào?
05:30 PM 13/03
PTKT Vàng: Kênh tăng giá dài hạn vẫn được duy trì, cần theo sát mọi hành động của USD lúc này
11:30 AM 13/03
TTCK: Giao dịch sôi động
08:03 AM 04/02
Báo động vắc xin giả, lừa đảo ‘ăn theo’ Covid-19
05:18 PM 03/02
Quốc gia nào mua vàng nhiều nhất trong năm 2020?
05:18 PM 03/02
TTCK sáng 3/2: Tiếp đà hưng phấn, VN-Index tăng gần 20 điểm
12:33 PM 03/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,150 -40 | 27,190 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 179,600 | 182,600 |
| Vàng nhẫn | 179,600 | 182,630 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |