Đóng cửa phiên giao dịch thứ Hai, chỉ số công nghiệp Dow Jones giảm 89,28 điểm, tương đương 0,29%, xuống 31.008,69 điểm. S&P 500 giảm 25,07 điểm, tương đương 0,66%, xuống 3.799,61 điểm. Nasdaq giảm 165,54 điểm, tương đương 1,25%, xuống 13.036,43 điểm.
Trong số 11 lĩnh vực chính thuộc S&P 500, tiêu dùng và dịch vụ viễn thông giảm mạnh nhất.
Cổ phiếu Tesla sụt 7,8% trong ngày thứ Hai.
Tổng khối lượng giao dịch tại Mỹ ngày 11/1 là 14,08 tỷ cổ phiếu, cao hơn mức trung bình 11,87 tỷ cổ phiếu trong 20 phiên trước đó.
Chốt phiên giao dịch ngày 11/1, dầu thô Brent giảm 33 US cent xuống 55,66 USD/thùng, hồi phục từ mức thấp 54,99 USD/thùng.
Trong khi đó, dầu thô Tây Texas WTI tăng 1 US cent lên 52,25 USD/thùng.
Theo chuyên gia phân tích Eugen Weinberg của Cemmerzbank, những lo ngại về nhu cầu vì số ca mắc COVID-19 mới tăng vọt và thêm các lệnh hạn chế di chuyển, cùng với đồng USD mạnh đã dẫn tới áp lực bán tháo.
tygiausd.org tổng hợp
Giá vàng miếng ngày 16/3: ‘Đứng im’ tại mốc 182,6 triệu bất chấp cú lao dốc của vàng ngoại
11:30 AM 16/03
Vàng nhẫn phiên 13/3: Lực mua tăng khi giá giảm, BTMC – DOJI bán ra cao nhất 184,8 triệu
05:45 PM 13/03
Góc nhìn Giá Vàng: PCE tối nay liệu có tạo nên ‘nỗi lo lạm phát’? Vàng – USD sẽ hành xử thế nào?
05:30 PM 13/03
TTCK: Chưa có dấu hiệu kết thúc nhịp tăng trưởng tích cực
08:08 AM 12/01
FxStreet: (XAU/USD) có nguy cơ giảm về vùng 1800$
03:58 PM 11/01
Giá xăng dầu đồng loạt tăng trong chiều nay 11/1/2021
03:43 PM 11/01
TT vàng 11/1: Hồi phục tốt nhưng USD và lợi suất Trái phiếu chính phủ Mỹ sẽ là yếu tố cản trở
02:53 PM 11/01
Đà giảm của vàng đang dần được thu hẹp
11:33 AM 11/01
Giá vàng tuần này: Liệu có thủng vùng 1800$ (Phần 2)
10:53 AM 11/01
PTKT vàng sáng 11/1: (XAU/USD) rớt xuống đáy tháng tại 1817$
10:14 AM 11/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,150 -40 | 27,190 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 180,100500 | 183,100500 |
| Vàng nhẫn | 180,100500 | 183,130500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |