Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.423 VND/USD, tỷ giá trần 23.811 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay tiếp tục điều chỉnh tại một số đơn vị.
Cụ thể, lúc 10h30, ngày 7/1, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng tại mốc 22.970 – 23.180 VND/USD, giá mua và bán cùng giảm 10 đồng so với cuối ngày thứ Tư.
Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán đứng tại mốc 23.010 – 23.190 VND/USD, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với niêm yết chiều qua.
Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.953 – 23.178 VND/USD, mua vào và bán ra không thay đổi so với giá chốt hôm trước.
Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.935 – 23.170 VND/USD, giảm 3 đồng giá mua và bán so với niêm yết chiều hôm trước.
Ngân hàng Eximbank, niêm yết giá mua – bán đứng ở mức 22.990 – 23.170 VND/USD, ngang giá chiều mua và chiều bán so với chốt giá hôm qua.
Tại Maritimebank, giao dịch mua – bán niêm yết ở mức 23.015 – 23.185 VND/USD, mua vào tăng 5 đồng, bán ra giảm mạnh 35 đồng so với niêm yết cuối ngày 6/1.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay vẫn ổn định, mua vào và bán ra không đổi so với phiên trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.320 – 23.370 VND/USD.
Tổng hợp
Giá vàng miếng ngày 16/3: ‘Đứng im’ tại mốc 182,6 triệu bất chấp cú lao dốc của vàng ngoại
11:30 AM 16/03
Vàng nhẫn phiên 13/3: Lực mua tăng khi giá giảm, BTMC – DOJI bán ra cao nhất 184,8 triệu
05:45 PM 13/03
Góc nhìn Giá Vàng: PCE tối nay liệu có tạo nên ‘nỗi lo lạm phát’? Vàng – USD sẽ hành xử thế nào?
05:30 PM 13/03
Mỹ: Đảng Dân chủ giành trọn hai ghế Thượng viện ở Georgia
10:08 AM 07/01
Sốt vàng, Bitcoin, chứng khoán: Hưng phấn và lo sợ
08:28 AM 07/01
Phiên 6/1: Phố Wall giao dịch sôi động, Dow Jones lại có kỉ lục mới; Dầu thô lên đỉnh 11 tháng mặc bất ổn của Washington
08:13 AM 07/01
TTCK: Dao động tại vùng 1.133-1.160 điểm
08:08 AM 07/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,150 -40 | 27,190 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 180,100500 | 183,100500 |
| Vàng nhẫn | 180,100500 | 183,130500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |