Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.437 VND/USD, tỷ giá trần 23.825 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay tiếp tục điều chỉnh ở một số đơn vị.
Cập nhật lúc 10h, ngày 31/12, tỷ giá tại ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.980 – 23.190 VND/USD, mua vào – bán ra không thay đổi so với chốt phiên chiều qua.
Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán đứng tại mốc 23.010 – 23.190 VND/USD, giá mua và bán cùng đi ngang so với niêm yết chiều hôm trước.
Tại Techcombank, giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.977 – 23.177 VND/USD, giảm 16 đồng mua vào và bán ra so với niêm yết chiều thứ Tư.
Tại Vietinbank, giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.948 – 23.178 VND/USD, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên hôm qua.
Ngân hàng Eximbank, niêm yết giá mua – bán ở mức 22.990 – 23.170 VND/USD, giá mua không đổi, giá bán giảm 10 đồng so với niêm yết cuối ngày 30/12.
Tại Maritimebank niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 23.015 – 23.185 VND/USD, tăng 5 đồng chiều mua, giảm 5 đồng chiều bán so với chốt giá phiên trước.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay đi ngang cả chiều mua và bán so với phiên trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.370 – 23.400 VND/USD.
Tổng hợp
Giá vàng miếng ngày 16/3: ‘Đứng im’ tại mốc 182,6 triệu bất chấp cú lao dốc của vàng ngoại
11:30 AM 16/03
Vàng nhẫn phiên 13/3: Lực mua tăng khi giá giảm, BTMC – DOJI bán ra cao nhất 184,8 triệu
05:45 PM 13/03
Góc nhìn Giá Vàng: PCE tối nay liệu có tạo nên ‘nỗi lo lạm phát’? Vàng – USD sẽ hành xử thế nào?
05:30 PM 13/03
TTCK: Tiếp tục rung lắc mạnh
08:03 AM 31/12
Covid-19: Biến chủng nCoV từ Anh đã xuất hiện tại Mỹ; Ca tử vong tại Hàn Quốc cao kỷ lục
04:29 PM 30/12
USD giảm mạnh là lực đẩy cho giá vàng
11:49 AM 30/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,150 -40 | 27,190 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 180,100 | 183,100 |
| Vàng nhẫn | 180,100 | 183,130 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |