Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.457 VND/USD, tỷ giá trần 23.847 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay ít biến động.
Cập nhật lúc 9h45, ngày 25/12, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 23.010 – 23.220 VND/USD, ngang giá cả chiều mua và bán so với chốt phiên hôm qua.
Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán đứng tại mốc 23.040 – 23.220 VND/USD, giá mua – bán cùng đi ngang so với niêm yết chiều qua.
Tại Techcombank, giao dịch mua – bán đứng ở mức 23.018 – 23.218 VND/USD, mua vào và bán ra không thay đổi so với giá chốt cuối ngày 24/12.
Tại Vietinbank, giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.991 – 23.221 VND/USD, tăng nhẹ 1 đồng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt hôm trước.
Ngân hàng Eximbank, niêm yết giá mua – bán ở mức 23.030 – 23.210 VND/USD, mua vào và bán ra được giữ nguyên so với chốt phiên trước đó.
Tại Maritimebank niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 23.040 – 23.215 VND/USD, đi ngang chiều mua, giảm 5 đồng chiều bán so với niêm yết chiều thứ Năm.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay tăng mạnh 40 đồng chiều mua và 50 đồng chiều bán so với phiên trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.250 – 23.290 VND/USD.
Tổng hợp
Giá vàng miếng ngày 16/3: ‘Đứng im’ tại mốc 182,6 triệu bất chấp cú lao dốc của vàng ngoại
11:30 AM 16/03
Vàng nhẫn phiên 13/3: Lực mua tăng khi giá giảm, BTMC – DOJI bán ra cao nhất 184,8 triệu
05:45 PM 13/03
Phiên 24/12: Thanh khoản thấp, phố Wall vẫn tăng trước kì nghỉ Giáng sinh; Dầu thô nhích nhẹ
08:18 AM 25/12
TTCK: Tiếp tục chịu áp lực rung lắc, điều chỉnh
08:03 AM 25/12
TT ngoại hối 24/12: Bảng Anh tăng mạnh nhờ kì vọng Brexit; USD trở lại với xu hướng giảm
04:28 PM 24/12
Đánh gục chủ tiệm vàng để cướp
03:08 PM 24/12
Triển vọng đồng USD năm 2021: Giảm, giảm và giảm
02:08 PM 24/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,340 190 | 27,390 200 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 180,000-100 | 183,000-100 |
| Vàng nhẫn | 180,000-100 | 183,030-100 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |