Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.467 VND/USD, tỷ giá trần 23.857 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay vẫn giữ ổn định.
Cập nhật lúc 9h50, ngày 24/12, tại ngân hàng Vietcombank, giao dịch mua – bán niêm yết tại mốc 23.010 – 23.220 VND/USD, mua vào – bán ra cùng đi ngang so với niêm yết chiều qua.
Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán đứng tại mốc 23.040 – 23.220 VND/USD, cũng đi ngang cả chiều mua và bán so với niêm yết cuối ngày 23/12.
Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 23.025 – 23.225 VND/USD, giá mua và bán không đổi so với chốt phiên hôm trước.
Tại Vietinbank, giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.994 – 23.224 VND/USD, giảm nhẹ 1 đồng mua vào – bán ra so với niêm yết chiều thứ Tư.
Ngân hàng Eximbank, niêm yết giá mua – bán ở mức 23.030 – 23.210 VND/USD, mua vào và bán ra được giữ nguyên so với giá chốt phiên trước.
Tại Maritimebank niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 23.040 – 23.220 VND/USD, đi ngang cả hai chiều mua và bán so với chốt phiên chiều qua.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay đi ngang cả chiều mua và chiều bán so với phiên trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.210 – 23.240 VND/USD.
Tổng hợp
.
Giá vàng miếng ngày 16/3: ‘Đứng im’ tại mốc 182,6 triệu bất chấp cú lao dốc của vàng ngoại
11:30 AM 16/03
Vàng nhẫn phiên 13/3: Lực mua tăng khi giá giảm, BTMC – DOJI bán ra cao nhất 184,8 triệu
05:45 PM 13/03
Vàng là khoản bảo hiểm bạn cần vào năm 2021 để phòng vệ khỏi nợ nần chồng chất – Grosskopf
09:23 AM 24/12
Vàng: Chờ đợi các bước giảm mạnh hơn của USD
08:53 AM 24/12
TTCK: Chỉ báo tâm lý ngắn hạn vẫn ở vùng lạc quan
08:03 AM 24/12
Phát hiện lô vàng ‘lậu’ trị giá 8,5 triệu USD trong ô tô
04:08 PM 23/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,340 190 | 27,390 200 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 180,000-100 | 183,000-100 |
| Vàng nhẫn | 180,000-100 | 183,030-100 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |