Vàng (XAU/USD) hiện đang giao dịch hầu như không thay đổi trong ngày gần 1836$, sau khi chạm mức cao 1855 vào đầu phiên thứ Hai.
Bấc dài phía trên gắn với nến hôm nay và nến của tuần trước cho biết cú bứt phá từ mức thấp nhất ngày 30/11 là 1764$ đã hết hơi.
Kim loại có thể giảm xuống mức thấp nhất hôm thứ Sáu là 1824$, sau đó trọng tâm thị trường sẽ chuyển về 1764$. Yếu tố ủng hộ kịch bản giảm là giá trị dưới 50 trên Chỉ số Sức mạnh Tương đối trong 14 ngày.
Ngoài ra, đỉnh phiên ngày 8/12 tại 1875$ là mức cần đánh bại đối với những người ủng hộ vàng lên. Chinh phục 1875$ sẽ mở ra cơ hội cho vàng tiến tới kháng cự gần 1954$ – nằm trên đường xu hướng giảm từ mức cao nhất vào ngày 7/8 và ngày 9/11.
Biểu đồ hàng ngày
Xu hướng: Giảm
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CÁC CẤP ĐỘ GIÁ
tygiausd.org
Góc nhìn Giá Vàng: 3 kịch bản cho vàng sau FOMC ngày mai
03:25 PM 17/03
Giá vàng miếng ngày 16/3: ‘Đứng im’ tại mốc 182,6 triệu bất chấp cú lao dốc của vàng ngoại
11:30 AM 16/03
Tuần này: Vàng vẫn trăn trở tìm cách chinh phục 1925$
10:28 AM 14/12
Tỷ giá VND/USD 14/12: Tỷ giá trung tâm và TT tự do cùng giảm
10:13 AM 14/12
‘Giá vàng sẽ đạt kỷ lục mới vào đầu năm 2021’
08:38 AM 14/12
TTCK: Có triển vọng mở rộng đà tăng
08:08 AM 14/12
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 14 – 18/12
07:53 AM 14/12
Giá vàng tuần tới 14- 18/12: Rủi ro khó lường từ Brexit
07:43 AM 14/12
Mỹ: Số người chết vì Covid-19 lập kỷ lục, đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu thì tăng cao bất thường
04:33 PM 11/12
Brian Belski của BMO: Tăng trưởng thu nhập ‘chưa từng có’, chứng khoán Mỹ sẽ tiếp tục bứt phá trong 10 năm tới
04:28 PM 11/12
Giá xăng dầu điều chỉnh tăng mạnh từ chiều ngày 11/12
04:18 PM 11/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,400 60 | 27,450 60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 180,000 | 183,000 |
| Vàng nhẫn | 180,000 | 183,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |