Trao đổi với Kitco, ông nói:
Đó không phải là thứ khiến tôi phải thức đêm. Nhưng đó là điều đáng để suy nghĩ. Một sự thực đáng sợ, vàng có thể xuống khá thấp. Nếu bạn nhìn vào đợt điều chỉnh lớn vào giữa thị trường tăng giá những năm 1970, thì đó là mức sụt 50%.
Phản ứng của chính phủ đối với Covid-19 đã buộc số tiền kích thích đáng nhẽ áp dụng trong nhiều năm được dồn lại chỉ trong 1 năm, Tiggre lưu ý. Ông nhấn mạnh:
Vàng vẫn đang trên đà tăng giá khi không có Covid-19, nhưng phản ứng của chính phủ đối với Covid-19 khiến rất nhiều chính sách tiền tệ và tài khóa mà chúng ta có thể mong đợi sẽ diễn ra trong vài năm tới được áp dụng. Nếu bạn chuyển tất cả chính sách tiền tệ ủng hộ vàng đó về phía trước, điều gì sẽ xảy ra sau đó? Đó là trường hợp của kịch bản giá xuống. Nếu nhiều yếu tố tăng giá đối với vàng được đưa ra, chúng ta có thể thấy vàng tụt hậu trong một số tháng, thậm chí có thể là vài năm.
tygiausd.org
Ấn Độ tăng thuế nhập khẩu vàng, bạc: Thị trường kim loại và tiền tệ rung lắc, ETF đối mặt rủi ro méo giá
03:45 PM 22/05
Cập nhật giá vàng ngày 22/5: Thế giới vẫn quanh quẩn mốc $4500 – SJC lùi về 162 triệu
11:35 AM 22/05
Tin tức đáng chú ý 21/5: Loạt tin PMI – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần Mỹ
03:35 PM 21/05
Vì đâu vàng có thể tăng tới 50USD chỉ trong 2 ngày?
11:18 AM 09/12
Tỷ giá VND/USD 9/12: Tỷ giá trung tâm giảm 4 đồng
10:48 AM 09/12
Bất chấp tin tốt về vắc xin, vàng vẫn leo đỉnh 2 tuần
08:43 AM 09/12
Phiên 8/12: Liên tục phá đỉnh lịch sử, S&P 500 đã vượt ngưỡng 3700 điểm; Dầu thô diễn biến trái chiều
08:23 AM 09/12
TTCK: Phân hóa mạnh giữa các dòng cổ phiếu
08:03 AM 09/12
WHO cảnh báo bắt buộc tiêm vaccine có thể phản tác dụng; TT Trump sẵn sàng cho việc tiêm chủng
04:33 PM 08/12
TT ngoại hối 8/12: Bước hồi phục quá mong manh của USD
04:03 PM 08/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,480 -20 | 26,520 -30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |