Vàng đang giao dịch dưới Đường trung bình động đơn giản 200 ngày (SMA) được theo dõi rộng rãi lần đầu tiên kể từ tháng 3.
Đường kỹ thuật dài hạn hiện nằm ở mức $1800 và kim loại này đang neo quanh $1783/oz, tương ứng mức giảm 0,25% trong ngày.
Kim loại quý vàng đóng cửa dưới đường SMA 200 ngày vào thứ Sáu, cho thấy mức hỗ trợ sâu hơn ở khu vực $1765 (đáy ngày 18/5). Bước giảm mạnh đã được củng cố bởi sự thất bại của xu hướng tăng giá tại ngưỡng hỗ trợ trước đây là SMA 200 ngày được thấy vào đầu ngày hôm nay.
Trong khi chỉ số sức mạnh tương đối trong 14 ngày đã giảm xuống dưới ngưỡng 30 để cho thấy tình trạng bán quá mức, chỉ báo này sẽ được tín nhiệm nếu và khi các dấu hiệu về sự kiệt sức của người bán xuất hiện trên biểu đồ giá.
Quan điểm giảm giá ngay lập tức sẽ bị vô hiệu nếu kim loại tìm thấy sự chấp nhận trên đường SMA 200 ngày ở mức $1800/oz.
Biểu đồ hàng ngày
Xu hướng: Giảm
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CÁC CẤP ĐỘ
tygiausd.org
Cảnh báo “cú sốc dầu lịch sử”: Fed đối mặt kịch bản ác mộng, nhà đầu tư nên xoay trục sang tài sản cứng?
10:20 AM 18/03
BIS “điểm mặt”: Nhà đầu tư nhỏ lẻ dùng ETF đòn bẩy khiến vàng – bạc sập thảm chỉ trong 1 ngày!
09:20 AM 18/03
Góc nhìn Giá Vàng: 3 kịch bản cho vàng sau FOMC ngày mai
03:25 PM 17/03
Tuần này: Vàng liệu có thủng $1700 trước khi tình trạng bán tháo kết thúc? NĐT theo sát tình hình Covid-19, kích thích (Phần 1)
09:28 AM 30/11
TTCK: Mở rộng đà tăng
07:58 AM 30/11
Dự báo tuần tới 30/11-4/12: Vàng liệu có giữ được $1750 khi nhà đầu tư quay trở lại sau nghỉ lễ?
09:33 AM 28/11
Thủng mốc $1800; lực bán vàng tăng không chóng mặt
08:48 AM 28/11
Bản tin video về giá vàng tối 27/11/2020
06:52 AM 28/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,400 60 | 27,450 60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 175,400-4,600 | 178,400-4,600 |
| Vàng nhẫn | 175,400-4,600 | 178,430-4,600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |