Trong ngày 17/11, Thủ tướng Anh Boris Johnson đã cảnh báo các bộ trưởng về khả năng nước này và Liên minh châu Âu (EU) sẽ khó đạt được thỏa thuận thương mại trong giai đoạn hậu Brexit. Ông cho biết đoàn đàm phán Anh đang nỗ lực để tìm ra các giải pháp nhằm vẫn đảm bảo chủ quyền lãnh thổ của Anh được tôn trọng.
Phát biểu với các thành viên chủ chốt trong nội các, Thủ tướng Johnson khẳng định lập trường không thay đổi của ông đó là “muốn có được một thỏa thuận với EU, nhưng không chấp nhận đánh đổi các nguyên tắc căn bản của nước Anh là chủ quyền lãnh thổ, kiểm soát luật pháp, biên giới, tài chính và đánh bắt cá”.
Ông cũng thừa nhận, chưa có gì để bảo đảm hai bên sẽ đạt thỏa thuận trước khi giai đoạn chuyển tiếp Brexit kết thúc.
Cho đến thời điểm hiện tại, cả hai bên đều cho biết đã đạt được một số tiến bộ nhất định trong đàm phán nhưng lại nêu rõ ràng đó là những tiến bộ trong lĩnh vực gì.
Tổng hợp
PTKT Vàng – Bạc: Rơi thảm – Áp lực bán rất nghiêm trọng, “thử lửa” vùng hỗ trợ quan trọng
12:45 PM 20/03
Đọc gì hôm nay 19/3: Quyết định lãi suất của ECB – BOE; Vàng – Bạc rơi tự do – NĐT hoảng loạn
05:10 PM 19/03
Vẫn có những kịch bản mà giá vàng có thể tăng trở lại trên $2000 – Franklin Templeton
09:48 AM 19/11
Vắc xin đang ‘nhấn chìm’ giá vàng?
08:53 AM 19/11
Phiên 18/11: Đi ngược mức đỉnh 11 tuần của dầu thô; cổ phiếu năng lượng và phố Wall cùng trong sắc đỏ
08:28 AM 19/11
Vay vàng mua nhà, vợ chồng trẻ méo mặt trả nợ khi giá tăng
08:23 AM 19/11
TTCK: Hướng đến mốc 1.000 điểm
07:58 AM 19/11
Toàn cầu cam kết chi 19.5 nghìn tỷ USD để cứu trợ kinh tế
04:58 PM 18/11
TT ngoại hối 18/11: Nhân dân tệ lên đỉnh 29 tháng; GBP hưởng lợi lớn từ kì vọng Brexit
03:28 PM 18/11
Nhiều kênh đầu tư nóng đang tiềm ẩn yếu tố bất ngờ
03:13 PM 18/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,710 10 | 27,760 10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,000-5,100 | 171,000-5,100 |
| Vàng nhẫn | 168,000-5,100 | 171,030-5,100 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |