Kịch bản tăng
Xu hướng tăng sẽ bắt đầu ngay khi thị trường vượt lên trên mức kháng cự $1928, sau đó sẽ di chuyển lên ngưỡng cản $1952.
Kịch bản giảm
Xu hướng giảm có thể được kỳ vọng sẽ tiếp tục, khi thị trường đang giao dịch dưới mức kháng cự $1928, tiếp theo là chạm đến mức hỗ trợ $1893.
Kịch bản tăng
Xu hướng tăng có thể được kỳ vọng sẽ tiếp tục khi thị trường đang giao dịch trên mức hỗ trợ $1920, sau đó sẽ đạt đến mức kháng cự $1966 và nếu nó tiếp tục tăng trên mức đó, chúng ta có thể kỳ vọng thị trường sẽ đạt đến ngưỡng cản $2033.
Kịch bản giảm
Xu hướng giảm sẽ bắt đầu ngay khi thị trường giảm xuống dưới mức hỗ trợ $1920, sau đó sẽ di chuyển xuống vùng hỗ trợ $1848.

Biểu đồ dự báo vàng tuần trước

Các điều kiện trong lĩnh vực tiền tệ và lãi suất thể hiện giá hợp lý ở mức $1800 – 1750.

tygiausd.org
Cập nhật giá vàng sáng 26/5: Dầu tăng trở lại, vàng có lúc rơi về $452x – Vàng trong nước giảm 500 còn 161,5 triệu
09:45 AM 26/05
Nga ‘xả vàng’ cứu ngân sách – dữ trữ về thấp nhất 4 năm qua
08:45 AM 26/05
Tin sáng 26/5: Vàng hồi phục khi USD và giá dầu giảm
08:35 AM 26/05
PTKT Vàng – Bạc: Vàng giữ mốc $4561 đầy kịch tính – Bạc bứt phá $77,78, sóng tăng đã bắt đầu?
04:25 PM 25/05
Tin tức đáng chú ý 25/5: Mỹ – Iran cận kề thỏa thuận
04:15 PM 25/05
Đầu tuần mới: SJC và nhẫn chỉ tăng 500K lên 162 triệu – thu hẹp khoảng cách với vàng ngoại
03:25 PM 25/05
Murenbeeld & Associates: Lãi suất thực âm sẽ sớm đẩy bạc lên mức cao nhất mọi thời đại
10:23 AM 13/10
Vốn hóa TTCK Trung Quốc chính thức cán mốc 10 nghìn tỷ USD lần đầu tiên kể từ năm 2015
09:58 AM 13/10
PTKT vàng sáng 13/10: (XAU/USD) giảm, tạo thành một lá cờ tăng giá trên biểu đồ hàng giờ
09:23 AM 13/10
Livestream Thị trường vàng (Thử nghiệm) ngày 13/10/2020
09:03 AM 13/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 -100 | 26,420 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |