Cụ thể, lúc 9h sáng, ngày 12/10, giá vàng trên hệ thống SJC Hà Nội, đi ngang cả 2 chiều mua và bán so với chốt giao dịch cuối tuần trước, giá niêm yết ở mốc 55,95 – 56,47 triệu đồng/lượng.
Tại SJC Hồ Chí Minh, giá mua-bán cũng đi ngang so với chốt phiên trước, giá niêm yết sẽ giao dịch ở mốc 55,95 – 56,45 triệu đồng/lượng.
Livestream Thị trường vàng là kênh tin tức online của tygiausd.org.
giavang #giavanghomnay #giavangsjc
► Cập nhật tin tức thị trường vàng nhanh nhất GIAVANG.NET
👉 Đăng Ký Kênh Tại : https://bit.ly/34EZkr3
Để Theo Dõi Các Video SỚM NHẤT và NHANH NHẤT !
✅ Thông tin liên quan:
► ĐIỂM TIN MỚI NHẤT: https://giavang.net/category/tin-moi-…
► ĐIỂM TIN GIÁ VÀNG: https://giavang.net/category/vang/
► LIVESTREAM: https://giavang.net/category/livestre…
➥Vận hành : Website tygiausd.org
» Email: [email protected]
©tygiausd.org
Cập nhật giá vàng sáng 26/5: Dầu tăng trở lại, vàng có lúc rơi về $452x – Vàng trong nước giảm 500 còn 161,5 triệu
09:45 AM 26/05
Nga ‘xả vàng’ cứu ngân sách – dữ trữ về thấp nhất 4 năm qua
08:45 AM 26/05
Tin sáng 26/5: Vàng hồi phục khi USD và giá dầu giảm
08:35 AM 26/05
PTKT Vàng – Bạc: Vàng giữ mốc $4561 đầy kịch tính – Bạc bứt phá $77,78, sóng tăng đã bắt đầu?
04:25 PM 25/05
Tin tức đáng chú ý 25/5: Mỹ – Iran cận kề thỏa thuận
04:15 PM 25/05
Đầu tuần mới: SJC và nhẫn chỉ tăng 500K lên 162 triệu – thu hẹp khoảng cách với vàng ngoại
03:25 PM 25/05
Giá vàng giằng co, tăng-giảm không đồng nhất
11:43 AM 12/10
Cần gói kích thích kinh tế đặc biệt để phục hồi tăng trưởng
10:43 AM 12/10
Covid-19: Tổng thống Trump tuyên bố miễn nhiễm, Mỹ sẽ mua kháng thể từng điều trị cho ông Trump
08:43 AM 12/10
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 12 – 16/10
07:28 AM 12/10
Dự báo giá vàng tuần 12-16/10: Sẽ tăng nhưng khó bứt phá?
09:38 AM 10/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 -100 | 26,420 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |