Vàng hiện đang giao dịch ở mức $1893/oz, giảm 0,65% trong ngày.
Cú sụt giảm đã xác nhận một sự cố nêm tăng trên biểu đồ hàng giờ. Mô hình đảo chiều giảm giá chỉ ra rằng đợt phục hồi từ mức thấp nhất ngày 28/9 là $1948 đã kết thúc và xu hướng bán tháo từ ngưỡng cao nhất ngày 16/9 là $1973 đã tiếp tục.
Do đó, kim loại màu vàng có thể kiểm tra lại ngưỡng $1948. Tệ hơn, mức thấp $1880 được tạo trên biểu đồ hàng giờ vào ngày 30/9 có thể cung cấp hỗ trợ.
Xu hướng giảm giá sẽ bị vô hiệu nếu giá vượt trên mức cao nhất hôm thứ Năm là $1912.
Biểu đồ hàng giờ
Xu hướng: Giảm
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CẤP ĐỘ
tygiausd.org
Giá vàng hôm nay 26/5: Lại sụt 500K – thị trường ‘dậm chân tại chỗ’ chờ tín hiệu mới từ quốc tế
04:15 PM 26/05
Tin tức đáng chú ý 26/5: Chỉ số niềm tin tiêu dùng Mỹ
03:40 PM 26/05
Cập nhật giá vàng sáng 26/5: Dầu tăng trở lại, vàng có lúc rơi về $452x – Vàng trong nước giảm 500 còn 161,5 triệu
09:45 AM 26/05
Nga ‘xả vàng’ cứu ngân sách – dữ trữ về thấp nhất 4 năm qua
08:45 AM 26/05
Tin sáng 26/5: Vàng hồi phục khi USD và giá dầu giảm
08:35 AM 26/05
PTKT Vàng – Bạc: Vàng giữ mốc $4561 đầy kịch tính – Bạc bứt phá $77,78, sóng tăng đã bắt đầu?
04:25 PM 25/05
Tin tức đáng chú ý 25/5: Mỹ – Iran cận kề thỏa thuận
04:15 PM 25/05
Đầu tuần mới: SJC và nhẫn chỉ tăng 500K lên 162 triệu – thu hẹp khoảng cách với vàng ngoại
03:25 PM 25/05
Tỷ giá VND/USD 2/10: Tỷ giá trung tâm quay đầu tăng nhẹ
11:13 AM 02/10
Vàng khởi động tháng 10 bằng đà tăng hơn 1%
08:33 AM 02/10
Phiên 1/10: Phố Wall trồi sụt mạnh, tăng vào cuối phiên; Dầu thô rớt mạnh 3% ngày đầu tháng
08:08 AM 02/10
TTCK: Cơ hội vượt đỉnh ngắn hạn 915 điểm
08:03 AM 02/10
Nữ cán bộ ngân hàng chiếm đoạt 28 lượng vàng để mua đất
05:13 PM 01/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 -100 | 26,420 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |