Tổng khối lượng mua vào ở mức 81.8 triệu USD theo giá giao ngay ngày hôm qua. Lượng nắm giữ Vàng của các quỹ ETF trong năm nay đã đạt đỉnh cao nhất kể từ ngày 05/08/2019 sau khi tăng 30% lên mức 107.9 triệu ounce. Giá Vàng đã tăng 30% lên $1,975.86/oz trong năm nay và 1% trong phiên giao dịch hôm qua.
SPDR Gold Shares, quỹ ETF kim loại lớn nhất thế giới, không giao dịch Vàng trong phiên hôm qua. Hiện kho của quỹ đang chứa 39.9 triệu ounce với tổng giá trị 78.9 tỷ USD.
Các quỹ ETF cũng bán ra 1 triệu ounce bạc trong phiên giao dịch hôm qua. Lượng bạc mua ròng năm nay hiện đang ở mức 271.5 triệu ounce.
Theo Dự báo tiền tệ
PTKT Vàng – Bạc: Breakdown mạnh: Vàng xuyên 4.400 USD, bạc mất đà – xu hướng giảm xác nhận?
05:15 PM 28/05
Muốn đầu tư vàng hiệu quả 28/5: Đọc tin PCE lõi – GDP Mỹ và Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp
05:10 PM 28/05
Giá vàng chiều 28/5: Về còn 157 triệu – xóa sạch thành quả từ đầu năm – NĐT cẩn thận bắt phải dao rơi
04:15 PM 28/05
Giá bạc có thể chạm 100 USD/ounce năm 2026 nhưng khó giữ đà tăng – Cảnh báo từ Bank of America
09:30 AM 28/05
Tin tức đáng chú ý 27/5: Đàm phán Mỹ – Iran
04:45 PM 27/05
TTCK: Tiếp tục hồi phục kĩ thuật kiểm tra vùng 815 điểm
08:40 AM 04/08
USD mạnh lên khiến vàng không giữ được mức cao trên $2000/oz
08:31 AM 04/08
Phiên 3/8: PMI sản xuất tốt hơn kì vọng giúp Phố Wall và dầu thô khởi động tháng mới xuất sắc
08:31 AM 04/08
Yếu tố nào đủ mạnh để bẻ gãy đà tăng của vàng?
05:30 PM 03/08
TT vàng 03/08: Tháng mới, liệu có kỉ lục mới?
03:11 PM 03/08
Tỷ giá trung tâm giảm 6 đồng
02:31 PM 03/08
TTCK Việt sáng 3/8: VN-Index tăng hơn 15 điểm
02:21 PM 03/08
Đầu tuần, vàng duy trì đà tăng
12:40 PM 03/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 -100 | 26,420 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |