Thực hiện các quy định, hướng dẫn, chỉ đạo điều hành của Quốc hội và Chính phủ, Liên Bộ Công Thương – Tài chính quyết định:
Thực hiện trích lập Quỹ BOG như kỳ trước, cụ thể: xăng E5RON92 ở mức 100 đồng/lít, xăng RON95 trích lập ở mức 200 đồng/lít.
Chi sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu: chi sử dụng Quỹ BOG đối với mặt hàng xăng E5RON92 ở mức 900 đồng/lít (kỳ trước chi 961 đồng/lít), xăng RON95 ở mức 479 đồng/lít (kỳ trước là 526 đồng/lít).
Sau khi thực hiện việc trích lập và chi sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu tại Mục 1 nêu trên, giá bán mặt hàng xăng RON95 giữ nguyên so với kỳ trước, giá xăng E5RON92 trên thị trường tăng nhẹ so với giá hiện hành.
Như vậy, giá bán các mặt hàng xăng tiêu dùng phổ biến trên thị trường không cao hơn mức giá:
Thời gian thực hiện trích lập và chi Quỹ Bình ổn giá xăng dầu và điều chỉnh giá bán các mặt hàng xăng dầu đối áp dụng từ 15 giờ 00 ngày 28 tháng 7 năm 2020.
Tổng hợp
PTKT Vàng – Bạc: Breakdown mạnh: Vàng xuyên 4.400 USD, bạc mất đà – xu hướng giảm xác nhận?
05:15 PM 28/05
Muốn đầu tư vàng hiệu quả 28/5: Đọc tin PCE lõi – GDP Mỹ và Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp
05:10 PM 28/05
Giá vàng chiều 28/5: Về còn 157 triệu – xóa sạch thành quả từ đầu năm – NĐT cẩn thận bắt phải dao rơi
04:15 PM 28/05
Giá bạc có thể chạm 100 USD/ounce năm 2026 nhưng khó giữ đà tăng – Cảnh báo từ Bank of America
09:30 AM 28/05
Tin tức đáng chú ý 27/5: Đàm phán Mỹ – Iran
04:45 PM 27/05
Triển vọng nào cho Vàng trong nửa cuối năm 2020? Đánh giá chuyên sâu từ báo cáo bán niên của Hội đồng Vàng thế giới
03:31 PM 28/07
FXTM: Tăng rất khủng, nhưng vàng không hề là một ‘bong bóng’
11:42 AM 28/07
Tỷ giá trung tâm tiếp tục giảm
11:32 AM 28/07
Sáng nay không ca nhiễm nCoV mới
11:22 AM 28/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 -100 | 26,420 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |