Giá vàng giảm xuống còn $1606 vào những giờ đầu phiên giao dịch ngày thứ Năm tại thị trường châu Á. Kim loại quý vàng đã tăng lên mức cao nhất kể từ tháng 3/2013 vào ngày hôm qua nhưng không thể giữ được mức tăng do các điều kiện quá mua của RSI.
Do đó, phe bán hiện đang chờ vàng trượt xuống dưới ngưỡng $1600/oz để nhắm tới mức cao nhất hồi đầu tháng là $1594.
Tuy nhiên, SMA 21 ngày và đường xu hướng dốc lên từ tháng 12/2019, tương ứng khoảng $1577 và $1572, sẽ hạn chế đà giảm của quý kim.
Cần lưu ý rằng nếu vàng để mất mốc $1572 sẽ xác nhận sự hình thành nêm tăng mạnh và có thể kích hoạt một đợt giảm giá mới.
Mặt khác, mức cao tháng 3/2013 gần $1617 đóng vai trò là mức kháng cự ngay lập tức trước đường xu hướng tăng kết nối mức cao được đánh dấu trong tháng 9 năm 2019 và tháng 1/2020, gần $1630/31.
Biểu đồ vàng hàng ngày
Xu hướng: Dự kiến pullback
TỔNG QUÁT:
XU HƯỚNG
CẤP ĐỘ
giavangvn.org
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
Đầu tư Vàng: Đừng mải ngắm một cái cây mà bỏ lỡ cả khu rừng
09:51 AM 20/02
Gia nhập EVFTA: Cơ hội cho bất động sản công nghiệp bứt tốc
08:40 AM 20/02
TTCK: Tiếp tục tăng, hướng đến mốc 940 điểm
08:30 AM 20/02
Vượt $1600/oz thành công; bước tiếp theo của vàng là?
03:51 PM 19/02
TT vàng 19/2: ‘Hổ mọc thêm cánh’, chờ biên bản cuộc họp Fed
03:16 PM 19/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 167,500-3,500 | 171,500-3,500 |
| Vàng nhẫn | 167,500-3,500 | 171,530-3,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |