Giá vàng trong nước năm 2019 chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá vàng trên thế giới. Giá vàng SJC tăng mạnh nhất lên 43,05 – 42,68 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra) ngày 5/9 và thấp nhất tại 36,10 – 36,29 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra) ngày 24/4. Chỉ số giá vàng tháng 12/2019 giảm 0,36% so với tháng trước; tăng 16,23% so với cùng kỳ năm 2018; Gía vàng trong nước bình quân năm 2019 tăng 7,55% so với năm 2018.
Thị trường vàng thế giới biến động với xu hướng tăng mạnh trong năm 2019. Trong năm, giá vàng cao nhất đạt 1.552,42 USD/ounce (ngày 4/9) và ở mức thấp nhất là 1.268,01 USD/ounce (ngày 02/5), do những bất ổn ở nhiều nơi trên thế giới, trong đó có các cuộc chiến thương mại và đồng USD giảm giá khá mạnh so với các đồng tiền chủ chốt khác. Tính chung cả năm 2019, giá vàng đã tăng được tổng cộng 234,7 USD/ounce (18,33%).
Theo TCTC
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
Bảng giá vàng sáng ngày 19/2: Giá vàng đột ngột tăng mạnh
09:11 AM 19/02
Giá vàng hôm nay 19/2, vàng tăng vọt, vượt áp lực đồng USD
09:05 AM 19/02
Tại sao Vàng còn tăng khủng hơn cả bước tiến của USD
09:02 AM 19/02
TTCK: Tiếp tục giằng co trong ngắn hạn?
08:41 AM 19/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500-2,500 | 171,500-3,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500-2,500 | 171,530-3,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |